肯定
肯定 + Động từ = chắc chắn…: 他肯定知道. 肯定 + Danh từ = ghi nhận: 肯定成绩. 不肯定 = không chắc.
Kiểm tra nhanh· Câu 1/2
Chọn đúng hết là chủ điểm được đánh dấu đã ôn.
Subject + 肯定 + Verb/Adj
肯定 + Động từ = chắc chắn…: 他肯定知道. 肯定 + Danh từ = ghi nhận: 肯定成绩. 不肯定 = không chắc.
Giải thích
肯定 (kěndìng) có ba cách dùng. (1) Phó từ đứng trước động từ/tính từ: "nhất định, chắc chắn" (他肯定会来). (2) Tính từ: "chắc chắn, rõ ràng" (肯定的回答; 我不太肯定). (3) Động từ + tân ngữ: "thừa nhận, ghi nhận, công nhận" (老师肯定了他的进步). Phủ định của nghĩa phó từ: 肯定不/肯定没.
您放心,质量肯定没问题。
Nín fàngxīn, zhìliàng kěndìng méi wèntí.
Ông cứ yên tâm, chất lượng chắc chắn không có vấn đề.
Phó từ
Chủ ngữ + 肯定 + (会/不) + Động từ
明天肯定会下雨。
Míngtiān kěndìng huì xiàyǔ.
Mai chắc chắn sẽ mưa.
Tính từ
(不太) + 肯定 / 肯定的 + Danh từ
他给了我肯定的回答。
Tā gěi le wǒ kěndìng de huídá.
Anh ấy cho tôi câu trả lời khẳng định.
Động từ
Chủ ngữ + 肯定 + 了 + Thành tích/Công việc
老师肯定了我们的努力。
Lǎoshī kěndìng le wǒmen de nǔlì.
Thầy giáo ghi nhận sự cố gắng của chúng tôi.
Dựa vào lý lẽ.
这么晚了,商店肯定关门了。
Zhème wǎn le, shāngdiàn kěndìng guān mén le.
Muộn thế này rồi, cửa hàng chắc chắn đóng cửa rồi.
Ghi nhận thành tích.
公司肯定了大家的工作。
Gōngsī kěndìng le dàjiā de gōngzuò.
Công ty ghi nhận công việc của mọi người.
您放心,质量肯定没问题。
Nín fàngxīn, zhìliàng kěndìng méi wèntí.
Ông cứ yên tâm, chất lượng chắc chắn không có vấn đề.
喝太多酒肯定对身体不好。
Hē tài duō jiǔ kěndìng duì shēntǐ bù hǎo.
Uống quá nhiều rượu chắc chắn không tốt cho sức khỏe.
经理肯定了他这一年的工作。
Jīnglǐ kěndìng le tā zhè yì nián de gōngzuò.
Giám đốc đã ghi nhận công việc một năm qua của anh ấy.
他今天肯定不来了。
Tā jīntiān kěndìng bù lái le.
Hôm nay chắc chắn anh ấy không đến nữa.
我不太肯定他住在哪儿。
Wǒ bùtài kěndìng tā zhù zài nǎr.
Tôi không chắc lắm anh ấy sống ở đâu.
Dấu hiệu nhận biết:会不一定了
Mẹo nhớ nhanh
肯定 = "khẳng định" Hán Việt — vừa "chắc chắn" vừa "công nhận".
他不肯定来。(ý: chắc chắn không đến)
他肯定不来。
"Chắc chắn không" là 肯定不; 不肯定 nghĩa là "không chắc".
我肯定他的工作很好。(ý: ghi nhận)
我肯定了他的工作。
Nghĩa "ghi nhận" dùng 肯定 + tân ngữ là danh từ (công việc, thành tích).
一定 còn nghĩa quyết tâm "nhất định phải"; 肯定 thiên về phán đoán và còn nghĩa "ghi nhận".
"Không chắc".
"Ghi nhận công việc của anh ấy".
Thắc mắc về cấu trúc này? Hỏi tại đây, cộng đồng sẽ trả lời.
Bình luận (0)
Chưa có bình luận. Hãy là người đầu tiên!