绝对
Kiểm tra nhanh· Câu 1/1
Chọn đúng hết là chủ điểm được đánh dấu đã ôn.
Subject + 绝对 + Verb/Adj
Giải thích
绝对 (juéduì) làm phó từ, nghĩa "tuyệt đối, chắc chắn": người nói khẳng định rất mạnh, không có ngoại lệ. Đứng trước động từ, tính từ hoặc trợ động từ: 绝对可靠, 绝对会成功, 绝对没问题. Muốn nói "tuyệt đối không" thì đặt 绝对 TRƯỚC từ phủ định: 绝对不会, 绝对不行; nếu nói 不绝对 thì nghĩa là "không hẳn tuyệt đối". 绝对 còn là tính từ đối lập với 相对: 绝对的自由, 这个说法太绝对了 (cách nói này quá cực đoan).
高科技绝对会成为各行各业发展的重要因素。
gāokējì juéduì huì chéngwéi gèháng gè yè fāzhǎn de zhòngyào yīnsù 。
Công nghệ cao chắc chắn sẽ trở thành yếu tố quan trọng cho sự phát triển của mọi ngành nghề.
高科技绝对会成为各行各业发展的重要因素。
gāokējì juéduì huì chéngwéi gèháng gè yè fāzhǎn de zhòngyào yīnsù 。
Công nghệ cao chắc chắn sẽ trở thành yếu tố quan trọng cho sự phát triển của mọi ngành nghề.
老张这个人绝对可靠。
lǎo zhāng zhè gèrén juéduì kěkào 。
Anh Trương là người tuyệt đối đáng tin cậy.
放心吧,我绝对不会告诉别人。
fàngxīn ba , wǒ juéduì bú huì gàosù biéren 。
Yên tâm đi, tôi tuyệt đối không nói cho ai biết đâu.
我不绝对会告诉别人。
我绝对不会告诉别人。
Muốn nói "tuyệt đối không" phải đặt 绝对 trước 不; 不绝对 lại có nghĩa "không phải là tuyệt đối".
Thắc mắc về cấu trúc này? Hỏi tại đây, cộng đồng sẽ trả lời.
Bình luận (0)
Chưa có bình luận. Hãy là người đầu tiên!