果然
Kiểm tra nhanh· Câu 1/1
Chọn đúng hết là chủ điểm được đánh dấu đã ôn.
Subject + 果然 + Verb/Adj
Giải thích
果然 (guǒrán) là phó từ ngữ khí, nghĩa "quả nhiên, quả đúng là": sự việc xảy ra ĐÚNG NHƯ đã dự đoán, đã nghe nói hoặc đã được báo trước. Thường đứng sau chủ ngữ, cũng có thể đứng đầu câu: 果然,他又迟到了. Vế trước hay có các từ như 说, 听说, 估计, 预报, 我就知道. Ý nghĩa ngược lại với 居然/竟然 (không ngờ, trái với dự đoán).
天气预报说今天有雨,下午果然下起了大雨。
tiānqì yùbào shuō jīntiān yǒu yǔ , xiàwǔ guǒrán xià qǐ le dà yǔ 。
Dự báo thời tiết nói hôm nay có mưa, quả nhiên buổi chiều trời đổ mưa to.
天气预报说今天有雨,下午果然下起了大雨。
tiānqì yùbào shuō jīntiān yǒu yǔ , xiàwǔ guǒrán xià qǐ le dà yǔ 。
Dự báo thời tiết nói hôm nay có mưa, quả nhiên buổi chiều trời đổ mưa to.
她果然选择了自己最喜欢的文学专业。
tā guǒrán xuǎnzé le zìjǐ zuì xǐhuan de wénxué zhuānyè 。
Quả nhiên cô ấy đã chọn chuyên ngành văn học mà mình thích nhất.
他果然没有放弃,坚持完成了比赛。
tā guǒrán méiyǒu fàngqì , jiānchí wánchéng le bǐsài 。
Quả nhiên anh ấy không bỏ cuộc mà kiên trì hoàn thành cuộc thi.
我以为他会来,他果然没来。
我以为他会来,他居然没来。
果然 dùng khi kết quả khớp với dự đoán; khi kết quả trái với điều mình nghĩ thì dùng 居然/竟然.
Thắc mắc về cấu trúc này? Hỏi tại đây, cộng đồng sẽ trả lời.
Bình luận (0)
Chưa có bình luận. Hãy là người đầu tiên!