学
学
Hanzi
lingo

Học ngôn ngữ, mở rộng thế giới

Học

Hôm nayLộ trình giao tiếpLuyện nói AILuyện kỹ năngNgữ pháp

Từ vựng

Sổ từ vựngThư viện

Cá nhân

Tiến độBảng xếp hạngGhi chú

Cộng đồng

Học cùng nhómKèo luyện nói
Hỗ trợHanzilingo Kids
Ctrl K để tìm nhanh
  • Hôm nay
  • Lộ trình
  • Ôn tập
  • Luyện
  • Tôi
Tất cả chủ điểm/Cấu trúc câu/假设的确难免
假设
HSK 5 · Trung cấpCấu trúc câu5 ví dụĐọc 2 phút

假设

Cách dùng 假设 trong tiếng Trung: giả sử, giả thiết

假设 + Tình huống,+ Suy luận/Câu hỏi = giả sử…, thì…?: 假设你是老板,你会怎么做?

Luyện dịch câu với cấu trúc này
Trạng thái của bạn
0%đã đọc
Chưa họcĐăng nhập để lưu tiến độ, đánh dấu đã ôn và vào lịch ôn lặp lại.
5
ví dụ
2
lỗi hay gặp
1
bài nói
Mục lục0%
  1. 1Tổng quan
  2. 2Các dạng câu
  3. 3Cách dùng
  4. 4Ví dụ
  5. 5Lưu ý & mẹo nhớ
  6. 6Dễ nhầm
  7. 7Lỗi thường gặp
  8. 8Hỏi đáp
  9. 9Liên quan
  10. 10Bình luận

Kiểm tra nhanh· Câu 1/2

Câu nào đúng?

Chọn đúng hết là chủ điểm được đánh dấu đã ôn.

1

Tổng quan

假设Cấu trúc

假设 + Clause,Clause

假设 + Tình huống,+ Suy luận/Câu hỏi = giả sử…, thì…?: 假设你是老板,你会怎么做?

Giải thích

假设 (jiǎshè) là động từ, biểu thị TẠM COI một tình huống nào đó là thật để SUY LUẬN, nghĩa "giả sử, giả định", thường đứng ĐẦU câu: 假设…,…? Vế sau hay là câu hỏi hoặc kết luận. Cũng làm danh từ chỉ "giả thiết" (một tình huống tưởng tượng cần chứng minh): 这只是一个假设. Gần nghĩa: 假如, 如果 (liên từ).

假设我要从国贸到鼓楼大街,该怎么坐车?

Jiǎshè wǒ yào cóng Guómào dào Gǔlóu Dàjiē, gāi zěnme zuò chē?

Giả sử tôi muốn đi từ Quốc Mậu đến phố Cổ Lâu thì nên đi xe thế nào?

2

Công thức theo dạng câu

Động từ

(我们) + 假设 + Tình huống,…

假设你中了大奖,你会做什么?

Jiǎshè nǐ zhōng le dà jiǎng, nǐ huì zuò shénme?

Giả sử bạn trúng giải lớn, bạn sẽ làm gì?

Danh từ

提出/证明 + 假设

这个假设已经被证明了。

Zhège jiǎshè yǐjīng bèi zhèngmíng le.

Giả thiết này đã được chứng minh.

3

Cách dùng

  1. 1Bài toán, suy luận

    Đặt tình huống giả định.

    • 假设每天读十页,一个月能读完三百页。

      Jiǎshè měi tiān dú shí yè, yí gè yuè néng dú wán sānbǎi yè.

      Giả sử mỗi ngày đọc mười trang, một tháng đọc xong ba trăm trang.

4

Ví dụ

5 câu · bấm loa để nghe
  1. 1

    假设我要从国贸到鼓楼大街,该怎么坐车?

    Jiǎshè wǒ yào cóng Guómào dào Gǔlóu Dàjiē, gāi zěnme zuò chē?

    Giả sử tôi muốn đi từ Quốc Mậu đến phố Cổ Lâu thì nên đi xe thế nào?

  2. 2

    假设一瓶汽水两块钱,你六块钱能买几瓶?

    Jiǎshè yì píng qìshuǐ liǎng kuài qián, nǐ liù kuài qián néng mǎi jǐ píng?

    Giả sử một chai nước ngọt giá hai đồng, sáu đồng bạn mua được mấy chai?

  3. 3

    这只是一个假设,还需要证明。

    Zhè zhǐshì yí gè jiǎshè, hái xūyào zhèngmíng.

    Đây chỉ là một giả thiết, còn cần phải chứng minh.

  4. 4

    我们假设他说的是真的,那么问题出在哪儿?

    Wǒmen jiǎshè tā shuō de shì zhēnde, nàme wèntí chū zài nǎr?

    Chúng ta giả sử điều anh ấy nói là thật, vậy vấn đề nằm ở đâu?

  5. 5

    科学家提出了一个大胆的假设。

    Kēxuéjiā tíchū le yí gè dàdǎn de jiǎshè.

    Các nhà khoa học đưa ra một giả thiết táo bạo.

5

Lưu ý & mẹo nhớ

  • 假设 thiên về suy luận, lý thuyết.
  • Làm danh từ được; 如果 thì không.
  • Vế sau hay có 那么, 会.

Dấu hiệu nhận biết:如果假如那么会

假设

Mẹo nhớ nhanh

假设 = "giả thiết" Hán Việt — vừa là "giả sử", vừa là "giả thiết".

6

Phân biệt cấu trúc dễ nhầm

假设假设 + Tình huống,+ Suy luận/Câu hỏi = giả sử…, thì…?: 假设你是老板,你会怎么做?
如果 / 假如如果, 假如 là liên từ dùng cho điều kiện đời thường; 假设 là động từ/danh từ, thiên về suy luận.
7

Lỗi thường gặp

  • 假设明天下雨,我们就不去了吗。

    假设明天下雨,我们还去吗?/ 如果明天下雨,我们就不去了。

    Kế hoạch đời thường dùng 如果; 假设 thiên về suy luận, giả định.

  • 他提出一个假设的。

    他提出了一个假设。

    Danh từ 假设 không thêm 的 phía sau.

8

Câu hỏi thường gặp

假设 và 如果 khác nhau thế nào?

如果 là liên từ thường dùng; 假设 là động từ/danh từ, thiên suy luận.

假设 có làm danh từ không?

Có: 一个假设.

假设 đứng ở đâu?

Thường đầu câu.

9

Liên quan

Luyện trong bài giao tiếp

Học qua hội thoại thực tế: nghe, shadowing, phản xạ và nói cùng AI.

  • HSK 5 · Bài 122Lên Phương Án Cho Thị Trường Suy Thoái - Đặt Giả Định Với 假设
Trước的确Tiếp难免

Thắc mắc về cấu trúc này? Hỏi tại đây, cộng đồng sẽ trả lời.

Bình luận (0)

Đăng nhập để bình luận và thảo luận với cộng đồng.

Chưa có bình luận. Hãy là người đầu tiên!