假设
假设 + Tình huống,+ Suy luận/Câu hỏi = giả sử…, thì…?: 假设你是老板,你会怎么做?
Kiểm tra nhanh· Câu 1/2
Chọn đúng hết là chủ điểm được đánh dấu đã ôn.
假设 + Clause,Clause
假设 + Tình huống,+ Suy luận/Câu hỏi = giả sử…, thì…?: 假设你是老板,你会怎么做?
Giải thích
假设 (jiǎshè) là động từ, biểu thị TẠM COI một tình huống nào đó là thật để SUY LUẬN, nghĩa "giả sử, giả định", thường đứng ĐẦU câu: 假设…,…? Vế sau hay là câu hỏi hoặc kết luận. Cũng làm danh từ chỉ "giả thiết" (một tình huống tưởng tượng cần chứng minh): 这只是一个假设. Gần nghĩa: 假如, 如果 (liên từ).
假设我要从国贸到鼓楼大街,该怎么坐车?
Jiǎshè wǒ yào cóng Guómào dào Gǔlóu Dàjiē, gāi zěnme zuò chē?
Giả sử tôi muốn đi từ Quốc Mậu đến phố Cổ Lâu thì nên đi xe thế nào?
Động từ
(我们) + 假设 + Tình huống,…
假设你中了大奖,你会做什么?
Jiǎshè nǐ zhōng le dà jiǎng, nǐ huì zuò shénme?
Giả sử bạn trúng giải lớn, bạn sẽ làm gì?
Danh từ
提出/证明 + 假设
这个假设已经被证明了。
Zhège jiǎshè yǐjīng bèi zhèngmíng le.
Giả thiết này đã được chứng minh.
Đặt tình huống giả định.
假设每天读十页,一个月能读完三百页。
Jiǎshè měi tiān dú shí yè, yí gè yuè néng dú wán sānbǎi yè.
Giả sử mỗi ngày đọc mười trang, một tháng đọc xong ba trăm trang.
假设我要从国贸到鼓楼大街,该怎么坐车?
Jiǎshè wǒ yào cóng Guómào dào Gǔlóu Dàjiē, gāi zěnme zuò chē?
Giả sử tôi muốn đi từ Quốc Mậu đến phố Cổ Lâu thì nên đi xe thế nào?
假设一瓶汽水两块钱,你六块钱能买几瓶?
Jiǎshè yì píng qìshuǐ liǎng kuài qián, nǐ liù kuài qián néng mǎi jǐ píng?
Giả sử một chai nước ngọt giá hai đồng, sáu đồng bạn mua được mấy chai?
这只是一个假设,还需要证明。
Zhè zhǐshì yí gè jiǎshè, hái xūyào zhèngmíng.
Đây chỉ là một giả thiết, còn cần phải chứng minh.
我们假设他说的是真的,那么问题出在哪儿?
Wǒmen jiǎshè tā shuō de shì zhēnde, nàme wèntí chū zài nǎr?
Chúng ta giả sử điều anh ấy nói là thật, vậy vấn đề nằm ở đâu?
科学家提出了一个大胆的假设。
Kēxuéjiā tíchū le yí gè dàdǎn de jiǎshè.
Các nhà khoa học đưa ra một giả thiết táo bạo.
Dấu hiệu nhận biết:如果假如那么会
Mẹo nhớ nhanh
假设 = "giả thiết" Hán Việt — vừa là "giả sử", vừa là "giả thiết".
假设明天下雨,我们就不去了吗。
假设明天下雨,我们还去吗?/ 如果明天下雨,我们就不去了。
Kế hoạch đời thường dùng 如果; 假设 thiên về suy luận, giả định.
他提出一个假设的。
他提出了一个假设。
Danh từ 假设 không thêm 的 phía sau.
如果 là liên từ thường dùng; 假设 là động từ/danh từ, thiên suy luận.
Có: 一个假设.
Thường đầu câu.
Thắc mắc về cấu trúc này? Hỏi tại đây, cộng đồng sẽ trả lời.
Bình luận (0)
Chưa có bình luận. Hãy là người đầu tiên!