较
Kiểm tra nhanh· Câu 1/1
Chọn đúng hết là chủ điểm được đánh dấu đã ôn.
较 + Adj / A + 较 + B + Adj/Verb
Giải thích
较 (jiào) là từ văn viết, có hai cách dùng. (1) Phó từ, nghĩa như 比较 "khá, tương đối": 较强, 较快, 较多, 较大, thường đi với tính từ đơn âm. (2) Giới từ, nghĩa như 比 "so với": A 较 B + tính từ/động từ chỉ biến đổi + (mức chênh): 本月销量较上月增长百分之十五. Cách (2) rất hay gặp trong báo cáo, tin tức, số liệu thống kê, thường kèm 增长, 下降, 提高, 有所, 略有, 稍有. Trong khẩu ngữ dùng 比较 và 比. Giống câu so sánh 比, sau 较 B không dùng 很, 非常.
年轻人学习新事物的能力较强,能够很快适应新的环境。
niánqīng rén xuéxí xīn shìwù de nénglì jiào qiáng , nénggòu hěn kuài shìyìng xīn de huánjìng 。
Người trẻ có khả năng học cái mới khá tốt, có thể nhanh chóng thích nghi với môi trường mới.
年轻人学习新事物的能力较强,能够很快适应新的环境。
niánqīng rén xuéxí xīn shìwù de nénglì jiào qiáng , nénggòu hěn kuài shìyìng xīn de huánjìng 。
Người trẻ có khả năng học cái mới khá tốt, có thể nhanh chóng thích nghi với môi trường mới.
本月产品销量较上月增长百分之十五。
běn yuè chǎnpǐn xiāoliàng jiào shàng yuè zēngzhǎng bǎi fēnzhī shí wǔ 。
Doanh số sản phẩm tháng này tăng 15% so với tháng trước.
今年的放假时间较去年稍有变化。
jīnnián de fàngjià shíjiān jiào qùnián shāo yǒu biànhuà 。
Lịch nghỉ năm nay có thay đổi đôi chút so với năm ngoái.
本月销量较上月很高。
本月销量较上月高了很多。
Giống câu so sánh với 比, sau 较 + B không dùng 很/非常; mức chênh lệch đặt sau tính từ.
Thắc mắc về cấu trúc này? Hỏi tại đây, cộng đồng sẽ trả lời.
Bình luận (0)
Chưa có bình luận. Hãy là người đầu tiên!