将要 / 已
Kiểm tra nhanh· Câu 1/1
Chọn đúng hết là chủ điểm được đánh dấu đã ôn.
将要/已 + Verb
Giải thích
Hai phó từ thời gian mang sắc thái văn viết, hay gặp trong tin tức, thông báo, văn bản. 将要 (jiāngyào) nghĩa “sắp, sẽ”, chỉ việc sắp xảy ra, tương đương 快要/就要 trong khẩu ngữ; thời gian đứng trước 将要 (下周将要推出), và khác 快要……了, cuối câu không bắt buộc có 了. Dạng ngắn 将 xem chủ điểm 将/即将. 已 (yǐ) là dạng rút gọn của 已经, đứng ngay trước động từ, tính từ hoặc số lượng: 已超过去年, 已有五十多岁, 已结婚. Vì chỉ một âm tiết, 已 hợp với câu văn ngắn gọn, ít dùng trong hội thoại thân mật.
根据计划,公司下周将要推出新产品。
gēnjù jìhuà , gōngsī xiàzhōu jiāngyào tuīchū xīn chǎnpǐn 。
Theo kế hoạch, tuần sau công ty sẽ tung ra sản phẩm mới.
根据计划,公司下周将要推出新产品。
gēnjù jìhuà , gōngsī xiàzhōu jiāngyào tuīchū xīn chǎnpǐn 。
Theo kế hoạch, tuần sau công ty sẽ tung ra sản phẩm mới.
学校最近将要安排我们到南方进行调查研究。
xuéxiào zuìjìn jiāngyào ānpái wǒmen dào nánfāng jìnxíng diàochá yánjiū 。
Sắp tới nhà trường sẽ cho chúng tôi xuống miền Nam khảo sát nghiên cứu.
到今年十月,公司的收入已超过去年。
dào jīnnián shí yuè , gōngsī de shōurù yǐ chāoguò qùnián 。
Tính đến tháng Mười năm nay, doanh thu của công ty đã vượt năm ngoái.
他将要明天出发。
他明天将要出发。
Từ chỉ thời gian đứng trước 将要, không chen giữa 将要 và động từ.
Thắc mắc về cấu trúc này? Hỏi tại đây, cộng đồng sẽ trả lời.
Bình luận (0)
Chưa có bình luận. Hãy là người đầu tiên!