即
A,即 B = A, tức là B (giải thích); 一…即… = vừa… liền…. 即 là văn viết của 就是 / 就.
Kiểm tra nhanh· Câu 1/2
Chọn đúng hết là chủ điểm được đánh dấu đã ôn.
A,即 + B
A,即 B = A, tức là B (giải thích); 一…即… = vừa… liền…. 即 là văn viết của 就是 / 就.
Giải thích
即 (jí) là từ VĂN VIẾT có hai cách dùng chính. (1) Động từ nghĩa "tức là, chính là" (= 就是), dùng để GIẢI THÍCH hoặc nói rõ điều đứng trước: A,即 B. (2) Phó từ nghĩa "liền, ngay" (= 就/便), như trong 一…即… (vừa… liền…), 即将 (sắp sửa), 立即 (lập tức). Hay gặp trong văn bản, sách khoa học, báo chí.
“旦”是象形字,即太阳从地平线上升起。
"Dàn" shì xiàng xíng zì, jí tàiyang cóng dì píng xiàn shàngshēng qǐ.
"旦" là chữ tượng hình, tức là mặt trời mọc lên từ đường chân trời.
Tức là
A,即 + B (giải thích)
我们的目标,即提高效率,已经实现了。
Wǒmen de mùbiāo, jí tígāo xiàolǜ, yǐjīng shíxiàn le.
Mục tiêu của chúng tôi, tức là nâng cao hiệu quả, đã đạt được.
Vừa… liền…
一 + V1 + 即 + V2
飞机一落地即开始下雨。
Fēijī yí luòdì jí kāishǐ xiàyǔ.
Máy bay vừa hạ cánh liền bắt đầu mưa.
Từ ghép
即将 / 立即 + Động từ
请立即停车。
Qǐng lìjí tíngchē.
Xin dừng xe ngay lập tức.
Sách, văn bản.
GDP即国内生产总值。
GDP jí guónèi shēngchǎn zǒng zhí.
GDP tức là tổng sản phẩm quốc nội.
“旦”是象形字,即太阳从地平线上升起。
"Dàn" shì xiàng xíng zì, jí tàiyang cóng dì píng xiàn shàngshēng qǐ.
"旦" là chữ tượng hình, tức là mặt trời mọc lên từ đường chân trời.
研究发现了一个清楚的规律,即周末之后体重会升高。
Yánjiū fāxiàn le yí gè qīngchu de guīlǜ, jí zhōumò zhīhòu tǐzhòng huì shēnggāo.
Nghiên cứu phát hiện một quy luật rõ ràng, tức là sau cuối tuần cân nặng sẽ tăng lên.
他一到北京即给家里打了电话。
Tā yí dào Běijīng jí gěi jiālǐ dǎ le diànhuà.
Anh ấy vừa đến Bắc Kinh liền gọi điện về nhà.
农历正月初一,即春节,是中国最重要的节日。
Nónglì zhēngyuè chūyī, jí Chūnjié, shì Zhōngguó zuì zhòngyào de jiérì.
Mùng một tháng Giêng âm lịch, tức là Tết, là ngày lễ quan trọng nhất của Trung Quốc.
会议即将开始,请大家坐好。
Huìyì jíjiāng kāishǐ, qǐng dàjiā zuò hǎo.
Cuộc họp sắp bắt đầu, mời mọi người ngồi vào chỗ.
Dấu hiệu nhận biết:就是一将立
Mẹo nhớ nhanh
即 = "tức" Hán Việt: "tức là", "tức khắc".
——你是谁?——我即小王。
——你是谁?——我就是小王。
即 là văn viết; khẩu ngữ dùng 就是.
他一到家,即他睡觉了。
他一到家即睡觉了。
Phó từ 即 đứng trước động từ, sau chủ ngữ (không lặp chủ ngữ).
即 văn viết; 就是 khẩu ngữ.
"Sắp sửa".
"Vừa… liền…".
Thắc mắc về cấu trúc này? Hỏi tại đây, cộng đồng sẽ trả lời.
Bình luận (0)
Chưa có bình luận. Hãy là người đầu tiên!