互相 / 相互
Kiểm tra nhanh· Câu 1/1
Chọn đúng hết là chủ điểm được đánh dấu đã ôn.
互相/相互 + Verb
Giải thích
互相 (hùxiāng) và 相互 (xiānghù) đều nghĩa “lẫn nhau”, đứng trước động từ (thường hai âm tiết) và chủ ngữ phải là số nhiều (我们, 大家, 两国). 互相 khẩu ngữ hơn và hay lặp theo cặp: 互相学习,互相帮助. 相互 trang trọng hơn và còn làm định ngữ trước danh từ (相互影响, 相互关系, 相互之间), còn 互相 thường không đứng thẳng trước danh từ. Vì 互相 đã chứa nghĩa “nhau”, không thêm tân ngữ 对方/彼此 sau động từ như tiếng Việt.
我想练习中文,咱们互相学习,互相帮助,怎么样?
wǒ xiǎng liànxí zhōngwén , zánmen hùxiāng xuéxí , hùxiāng bāngzhù , zěnmeyàng ?
Mình muốn luyện tiếng Trung, chúng mình học hỏi lẫn nhau, giúp đỡ nhau nhé, thế nào?
我想练习中文,咱们互相学习,互相帮助,怎么样?
wǒ xiǎng liànxí zhōngwén , zánmen hùxiāng xuéxí , hùxiāng bāngzhù , zěnmeyàng ?
Mình muốn luyện tiếng Trung, chúng mình học hỏi lẫn nhau, giúp đỡ nhau nhé, thế nào?
大家都是同学,应该互相关心,互相照顾。
dàjiā dōu shì tóngxué , yīnggāi hùxiāng guānxīn , hùxiāng zhàogu 。
Mọi người đều là bạn học, nên quan tâm và chăm sóc lẫn nhau.
国家之间应该相互尊重,相互交流,共同发展。
guójiā zhījiān yīnggāi xiānghù zūnzhòng , xiānghù jiāoliú , gòngtóng fāzhǎn 。
Các quốc gia nên tôn trọng lẫn nhau, giao lưu với nhau và cùng phát triển.
我和他互相帮助对方。
我和他互相帮助。
互相 đã mang nghĩa “lẫn nhau”, không thêm 对方 làm tân ngữ phía sau.
Thắc mắc về cấu trúc này? Hỏi tại đây, cộng đồng sẽ trả lời.
Bình luận (0)
Chưa có bình luận. Hãy là người đầu tiên!