此
Kiểm tra nhanh· Câu 1/1
Chọn đúng hết là chủ điểm được đánh dấu đã ôn.
此 + Noun
Giải thích
此 (cǐ) là đại từ chỉ thị văn viết, tương đương 这/这里: 此处 = 这里, 此事 = 这件事, 此时 = 这时, 在此 = ở đây. 此 đứng thẳng trước danh từ (thường là danh từ một âm tiết) mà không cần lượng từ, hoặc đứng sau giới từ: 在此, 对此, 由此, 从此. Hay gặp trên biển báo, thông báo, thư từ, bài phát biểu: 此处禁止停车. Nhiều từ quen thuộc cũng chứa 此: 因此, 此外, 如此. Trong hội thoại hằng ngày nên dùng 这/这里.
此处不能扔垃圾,请扔到垃圾桶里。
cǐchù bù néng rēng lājī , qǐng rēng dào lājītǒng lǐ 。
Không được vứt rác ở đây, xin hãy bỏ vào thùng rác.
此处不能扔垃圾,请扔到垃圾桶里。
cǐchù bù néng rēng lājī , qǐng rēng dào lājītǒng lǐ 。
Không được vứt rác ở đây, xin hãy bỏ vào thùng rác.
对于此事,你的父母有什么意见?
duìyú cǐshì , nǐ de fùmǔ yǒu shénme yìjiàn ?
Về chuyện này, bố mẹ bạn có ý kiến gì không?
此时,大家都已经离开了教室。
cǐshí , dàjiā dōu yǐjīng líkāi le jiàoshì 。
Lúc này, mọi người đều đã rời khỏi lớp học.
此个问题很难。
此问题很难。
此 đứng thẳng trước danh từ, không thêm lượng từ 个; muốn dùng lượng từ thì nói 这个问题.
Thắc mắc về cấu trúc này? Hỏi tại đây, cộng đồng sẽ trả lời.
Bình luận (0)
Chưa có bình luận. Hãy là người đầu tiên!