故意
Kiểm tra nhanh· Câu 1/1
Chọn đúng hết là chủ điểm được đánh dấu đã ôn.
故意 + Verb
Giải thích
故意 (gùyì) nghĩa “cố ý, cố tình”: người làm việc gì đó có chủ đích, biết rõ mà vẫn làm. Đứng trước động từ (他故意不理我), thường mang ý tiêu cực (cố tình gây chuyện), nhưng cũng có thể trung tính khi nêu mục đích (故意提高声音,好让大家听见). Câu xin lỗi rất hay dùng: 我不是故意的 (tôi không cố ý đâu). Trái nghĩa: 不小心 (vô ý, sơ ý).
真对不起,我不是故意的,你千万别生气。
zhēn duìbuqǐ , wǒ bú shì gùyì de , nǐ qiānwàn bié shēngqì 。
Thật xin lỗi, tôi không cố ý đâu, bạn đừng giận nhé.
真对不起,我不是故意的,你千万别生气。
zhēn duìbuqǐ , wǒ bú shì gùyì de , nǐ qiānwàn bié shēngqì 。
Thật xin lỗi, tôi không cố ý đâu, bạn đừng giận nhé.
他故意提高声音,好让大家都能听见。
tā gùyì tígāo shēngyīn , hǎo ràng dàjiā dōu néng tīngjiàn 。
Anh ấy cố tình nói to lên để mọi người đều nghe thấy.
我觉得他是故意不接我电话的。
wǒ juéde tā shì gùyì bù jiē wǒ diànhuà de 。
Tôi thấy anh ta cố tình không nghe máy của tôi.
对不起,我是不故意的。
对不起,我不是故意的。
Phủ định trong câu xin lỗi là 不是故意的: 不 đặt trước 是.
Thắc mắc về cấu trúc này? Hỏi tại đây, cộng đồng sẽ trả lời.
Bình luận (0)
Chưa có bình luận. Hãy là người đầu tiên!