好多
Kiểm tra nhanh· Câu 1/1
Chọn đúng hết là chủ điểm được đánh dấu đã ôn.
好多 + (Measure) + Noun
Giải thích
好多 (hǎoduō) nghĩa là "rất nhiều", mang sắc thái khẩu ngữ và cảm xúc hơn 很多. 好多 đứng trước danh từ, không cần lượng từ: 好多人, 好多东西; cũng đi được với lượng từ hoặc danh từ chỉ thời gian: 好多次 (rất nhiều lần), 好多年 (nhiều năm). 好多 còn làm vị ngữ: 今天人好多啊! Vì bản thân 好 đã có nghĩa "rất", trước 好多 không thêm 很 hay 非常.
超市里有好多人。
chāoshì lǐ yǒu hǎoduō rén 。
Trong siêu thị có rất nhiều người.
超市里有好多人。
chāoshì lǐ yǒu hǎoduō rén 。
Trong siêu thị có rất nhiều người.
妈妈买了好多水果。
māma mǎi le hǎoduō shuǐguǒ 。
Mẹ đã mua rất nhiều trái cây.
这个电影我看过好多次了。
zhège diànyǐng wǒ kàn guò hǎo duōcì le 。
Bộ phim này tôi đã xem rất nhiều lần rồi.
他有很好多朋友。
他有好多朋友。
好多 đã mang nghĩa "rất nhiều", không thêm 很/非常 phía trước.
Thắc mắc về cấu trúc này? Hỏi tại đây, cộng đồng sẽ trả lời.
Bình luận (0)
Chưa có bình luận. Hãy là người đầu tiên!