学
学
Hanzi
lingo

Học ngôn ngữ, mở rộng thế giới

Học

Hôm nayLộ trình giao tiếpLuyện nói AITrò chơiMớiLuyện kỹ năngNgữ pháp

Từ vựng

Sổ từ vựngThư viện

Cá nhân

Tiến độBảng xếp hạngGhi chú

Cộng đồng

Học cùng nhómKèo luyện nói
Hỗ trợHanzilingo Kids
Ctrl K để tìm nhanh
  • Hôm nay
  • Lộ trình
  • Ôn tập
  • Luyện
  • Tôi
Tất cả chủ điểm/Động từ tình thái/好(不)容易才……双重否定:没有……不…… / 不能不 / 不会不非…不可
好(不)容易才
HSK 5 · Trung cấpĐộng từ tình thái3 ví dụĐọc 2 phút

好(不)容易才……

Cấu trúc 好容易 / 好不容易 (才)…: vất vả lắm mới…

Trạng thái của bạn
0%đã đọc
Chưa họcĐăng nhập để lưu tiến độ, đánh dấu đã ôn và vào lịch ôn lặp lại.
3
ví dụ
1
lỗi hay gặp
0
bài nói
Mục lục0%
  1. 1Tổng quan
  2. 2Ví dụ
  3. 3Lỗi thường gặp
  4. 4Bình luận

Kiểm tra nhanh· Câu 1/1

Câu nào đúng?

Chọn đúng hết là chủ điểm được đánh dấu đã ôn.

1

Tổng quan

好(不)容易才……Cấu trúc

Subject + 好不容易/好容易 + 才 + Verb

Giải thích

好不容易 và 好容易 khi đứng trước động từ đều cùng một nghĩa "rất không dễ, vất vả lắm mới…", nhấn mạnh kết quả đạt được sau nhiều khó khăn. Đứng sau chủ ngữ, trước động từ, thường đi với 才 (không dùng 就). Đây là ngoại lệ của quy tắc 好不 + tính từ (好不热闹 = 好热闹): ở đây "có 不" và "không 不" đều mang nghĩa khó khăn. Mang màu khẩu ngữ; khi làm vị ngữ độc lập thì chỉ 好不容易 mới nghĩa "không dễ" (真是好不容易), còn 好容易啊 lại là "dễ quá".

我好不容易才买到这两张票。

wǒ hǎobùróngyì cái mǎi dào zhè liǎng zhāng piào 。

Tôi vất vả lắm mới mua được hai vé này.

2

Ví dụ

3 câu · bấm loa để nghe
  1. 1

    我好不容易才买到这两张票。

    wǒ hǎobùróngyì cái mǎi dào zhè liǎng zhāng piào 。

    Tôi vất vả lắm mới mua được hai vé này.

  2. 2

    他找了三个月,好容易才找到一份满意的工作。

    tā zhǎo le sān gè yuè , hǎoróngyì cái zhǎodào yí fèn mǎnyì de gōngzuò 。

    Anh ấy tìm ba tháng trời, khó khăn lắm mới tìm được một công việc ưng ý.

  3. 3

    我们等了两个小时,好不容易才等到一辆出租车。

    wǒmen děng le liǎng gè xiǎoshí , hǎobùróngyì cái děngdào yí liàng chūzūchē 。

    Chúng tôi đợi hai tiếng, mãi mới đợi được một chiếc taxi.

3

Lỗi thường gặp

  • 我好不容易就买到了票。

    我好不容易才买到了票。

    好(不)容易 nhấn mạnh sự khó khăn nên đi với 才, không đi với 就.

Trước双重否定:没有……不…… / 不能不 / 不会不Tiếp非…不可

Thắc mắc về cấu trúc này? Hỏi tại đây, cộng đồng sẽ trả lời.

Bình luận (0)

Đăng nhập để bình luận và thảo luận với cộng đồng.

Chưa có bình luận. Hãy là người đầu tiên!