个别
个别 + Danh từ = vài…/cá biệt: 个别同学, 个别情况; 个别 + Động từ = làm riêng: 个别辅导.
Kiểm tra nhanh· Câu 1/2
Chọn đúng hết là chủ điểm được đánh dấu đã ôn.
个别 + Noun
个别 + Danh từ = vài…/cá biệt: 个别同学, 个别情况; 个别 + Động từ = làm riêng: 个别辅导.
Giải thích
个别 (gèbié) là tính từ có hai nghĩa. (1) "Riêng lẻ, từng người một, cá nhân": 个别谈话 (nói chuyện riêng), 个别辅导 (phụ đạo riêng). (2) "Cực ít, số ít, hiếm có": 个别同学 (vài bạn), 个别情况 (trường hợp cá biệt). 个别 thường đứng trực tiếp trước danh từ hoặc động từ hai âm tiết, không cần 的; có thể làm vị ngữ: 这种情况很个别.
他经常采取个别谈话的方式了解情况。
Tā jīngcháng cǎiqǔ gèbié tánhuà de fāngshì liǎojiě qíngkuàng.
Anh ấy thường dùng cách nói chuyện riêng để tìm hiểu tình hình.
Số ít
只有/除了 + 个别 + Danh từ
只有个别人反对。
Zhǐyǒu gèbié rén fǎnduì.
Chỉ có vài người phản đối.
Riêng lẻ
个别 + Động từ hai âm tiết
老师给他做了个别辅导。
Lǎoshī gěi tā zuò le gèbié fǔdǎo.
Thầy phụ đạo riêng cho cậu ấy.
Vị ngữ
Danh từ + 很/比较 + 个别
这种情况很个别。
Zhè zhǒng qíngkuàng hěn gèbié.
Trường hợp này rất cá biệt.
Nói ngoại lệ.
个别产品有质量问题,我们已经处理了。
Gèbié chǎnpǐn yǒu zhìliàng wèntí, wǒmen yǐjīng chǔlǐ le.
Một vài sản phẩm có vấn đề chất lượng, chúng tôi đã xử lý.
他经常采取个别谈话的方式了解情况。
Tā jīngcháng cǎiqǔ gèbié tánhuà de fāngshì liǎojiě qíngkuàng.
Anh ấy thường dùng cách nói chuyện riêng để tìm hiểu tình hình.
教练针对他的特点进行了个别训练。
Jiàoliàn zhēnduì tā de tèdiǎn jìnxíng le gèbié xùnliàn.
Huấn luyện viên đã huấn luyện riêng dựa vào đặc điểm của anh ấy.
大部分同学都通过了考试,只有个别同学没通过。
Dàbùfen tóngxué dōu tōngguò le kǎoshì, zhǐyǒu gèbié tóngxué méi tōngguò.
Phần lớn các bạn đều qua kỳ thi, chỉ có vài bạn không qua.
这只是个别现象,不能代表全部。
Zhè zhǐshì gèbié xiànxiàng, bù néng dàibiǎo quánbù.
Đây chỉ là hiện tượng cá biệt, không thể đại diện cho tất cả.
除了个别地方,这篇文章写得很好。
Chúle gèbié dìfāng, zhè piān wénzhāng xiě de hěn hǎo.
Ngoài vài chỗ, bài văn này viết rất tốt.
Dấu hiệu nhận biết:只有除了现象情况
Mẹo nhớ nhanh
个别 = "cá biệt" Hán Việt → riêng lẻ, số rất ít.
个别的同学没来。
个别同学没来。
个别 đứng trực tiếp trước danh từ, thường không cần 的.
很多个别学生迟到了。
个别学生迟到了。
个别 đã mang nghĩa "số ít", không dùng với 很多.
别的 = khác; 个别 = vài, cá biệt.
"Nói chuyện riêng".
Thường không.
Thắc mắc về cấu trúc này? Hỏi tại đây, cộng đồng sẽ trả lời.
Bình luận (0)
Chưa có bình luận. Hãy là người đầu tiên!