学
学
Hanzi
lingo

Học ngôn ngữ, mở rộng thế giới

Học

Hôm nayLộ trình giao tiếpLuyện nói AILuyện kỹ năngNgữ pháp

Từ vựng

Sổ từ vựngThư viện

Cá nhân

Tiến độBảng xếp hạngGhi chú

Cộng đồng

Học cùng nhómKèo luyện nói
Hỗ trợHanzilingo Kids
Ctrl K để tìm nhanh
  • Hôm nay
  • Lộ trình
  • Ôn tập
  • Luyện
  • Tôi
Tất cả chủ điểm/Cấu trúc câu/个别再三非 + Noun
个别
HSK 5 · Trung cấpCấu trúc câu5 ví dụĐọc 2 phút

个别

Cách dùng 个别 trong tiếng Trung: riêng lẻ, cá biệt, số ít

个别 + Danh từ = vài…/cá biệt: 个别同学, 个别情况; 个别 + Động từ = làm riêng: 个别辅导.

Luyện dịch câu với cấu trúc này
Trạng thái của bạn
0%đã đọc
Chưa họcĐăng nhập để lưu tiến độ, đánh dấu đã ôn và vào lịch ôn lặp lại.
5
ví dụ
2
lỗi hay gặp
1
bài nói
Mục lục0%
  1. 1Tổng quan
  2. 2Các dạng câu
  3. 3Cách dùng
  4. 4Ví dụ
  5. 5Lưu ý & mẹo nhớ
  6. 6Dễ nhầm
  7. 7Lỗi thường gặp
  8. 8Hỏi đáp
  9. 9Liên quan
  10. 10Bình luận

Kiểm tra nhanh· Câu 1/2

Câu nào đúng?

Chọn đúng hết là chủ điểm được đánh dấu đã ôn.

1

Tổng quan

个别Cấu trúc

个别 + Noun

个别 + Danh từ = vài…/cá biệt: 个别同学, 个别情况; 个别 + Động từ = làm riêng: 个别辅导.

Giải thích

个别 (gèbié) là tính từ có hai nghĩa. (1) "Riêng lẻ, từng người một, cá nhân": 个别谈话 (nói chuyện riêng), 个别辅导 (phụ đạo riêng). (2) "Cực ít, số ít, hiếm có": 个别同学 (vài bạn), 个别情况 (trường hợp cá biệt). 个别 thường đứng trực tiếp trước danh từ hoặc động từ hai âm tiết, không cần 的; có thể làm vị ngữ: 这种情况很个别.

他经常采取个别谈话的方式了解情况。

Tā jīngcháng cǎiqǔ gèbié tánhuà de fāngshì liǎojiě qíngkuàng.

Anh ấy thường dùng cách nói chuyện riêng để tìm hiểu tình hình.

2

Công thức theo dạng câu

Số ít

只有/除了 + 个别 + Danh từ

只有个别人反对。

Zhǐyǒu gèbié rén fǎnduì.

Chỉ có vài người phản đối.

Riêng lẻ

个别 + Động từ hai âm tiết

老师给他做了个别辅导。

Lǎoshī gěi tā zuò le gèbié fǔdǎo.

Thầy phụ đạo riêng cho cậu ấy.

Vị ngữ

Danh từ + 很/比较 + 个别

这种情况很个别。

Zhè zhǒng qíngkuàng hěn gèbié.

Trường hợp này rất cá biệt.

3

Cách dùng

  1. 1Báo cáo, đánh giá

    Nói ngoại lệ.

    • 个别产品有质量问题,我们已经处理了。

      Gèbié chǎnpǐn yǒu zhìliàng wèntí, wǒmen yǐjīng chǔlǐ le.

      Một vài sản phẩm có vấn đề chất lượng, chúng tôi đã xử lý.

4

Ví dụ

5 câu · bấm loa để nghe
  1. 1

    他经常采取个别谈话的方式了解情况。

    Tā jīngcháng cǎiqǔ gèbié tánhuà de fāngshì liǎojiě qíngkuàng.

    Anh ấy thường dùng cách nói chuyện riêng để tìm hiểu tình hình.

  2. 2

    教练针对他的特点进行了个别训练。

    Jiàoliàn zhēnduì tā de tèdiǎn jìnxíng le gèbié xùnliàn.

    Huấn luyện viên đã huấn luyện riêng dựa vào đặc điểm của anh ấy.

  3. 3

    大部分同学都通过了考试,只有个别同学没通过。

    Dàbùfen tóngxué dōu tōngguò le kǎoshì, zhǐyǒu gèbié tóngxué méi tōngguò.

    Phần lớn các bạn đều qua kỳ thi, chỉ có vài bạn không qua.

  4. 4

    这只是个别现象,不能代表全部。

    Zhè zhǐshì gèbié xiànxiàng, bù néng dàibiǎo quánbù.

    Đây chỉ là hiện tượng cá biệt, không thể đại diện cho tất cả.

  5. 5

    除了个别地方,这篇文章写得很好。

    Chúle gèbié dìfāng, zhè piān wénzhāng xiě de hěn hǎo.

    Ngoài vài chỗ, bài văn này viết rất tốt.

5

Lưu ý & mẹo nhớ

  • Không dùng với 很多, 大部分.
  • Thường không cần 的.
  • Hay đi với 只有, 除了.

Dấu hiệu nhận biết:只有除了现象情况

个别

Mẹo nhớ nhanh

个别 = "cá biệt" Hán Việt → riêng lẻ, số rất ít.

6

Phân biệt cấu trúc dễ nhầm

个别个别 + Danh từ = vài…/cá biệt: 个别同学, 个别情况; 个别 + Động từ = làm riêng: 个别辅导.
别的别的 = cái khác, người khác (别的同学都来了); 个别 = một vài, cá biệt (个别同学没来).
7

Lỗi thường gặp

  • 个别的同学没来。

    个别同学没来。

    个别 đứng trực tiếp trước danh từ, thường không cần 的.

  • 很多个别学生迟到了。

    个别学生迟到了。

    个别 đã mang nghĩa "số ít", không dùng với 很多.

8

Câu hỏi thường gặp

个别 và 别的 khác nhau thế nào?

别的 = khác; 个别 = vài, cá biệt.

个别谈话 nghĩa là gì?

"Nói chuyện riêng".

Có thêm 的 sau 个别 không?

Thường không.

9

Liên quan

Luyện trong bài giao tiếp

Học qua hội thoại thực tế: nghe, shadowing, phản xạ và nói cùng AI.

  • HSK 5 · Bài 56Quy Định Chấm Công Mới - Nói Về Trường Hợp Cá Biệt Với 个别
Trước再三Tiếp非 + Noun

Thắc mắc về cấu trúc này? Hỏi tại đây, cộng đồng sẽ trả lời.

Bình luận (0)

Đăng nhập để bình luận và thảo luận với cộng đồng.

Chưa có bình luận. Hãy là người đầu tiên!