复合趋向补语(趋向意义)
Kiểm tra nhanh· Câu 1/1
Chọn đúng hết là chủ điểm được đánh dấu đã ôn.
Verb + 出来/出去/过来/过去/回来/回去/进来/进去/起来/上来/上去/下来/下去
Giải thích
Bổ ngữ xu hướng kép = 上/下/进/出/过/回/起 + 来/去, đặt sau động từ để chỉ hướng di chuyển: phần đầu cho biết hướng (lên, xuống, vào, ra, qua, về, dậy), 来/去 cho biết lại gần hay đi xa người nói: 走过来 (đi lại đây), 走过去 (đi qua đó), 站起来 (đứng dậy), 拿下去 (cầm xuống dưới đó). Vị trí tân ngữ: nơi chốn PHẢI đứng giữa phần hướng và 来/去: 走进教室来, 开进学校去 (không nói ×走进来教室); đồ vật có thể đứng trước hoặc sau 来/去: 拿出一本书来 / 拿出来一本书. 起来 không có dạng ×起去.
车开过来了,大家快上车。
chē kāi guòlái le , dàjiā kuài shàngchē 。
Xe chạy tới rồi, mọi người mau lên xe.
车开过来了,大家快上车。
chē kāi guòlái le , dàjiā kuài shàngchē 。
Xe chạy tới rồi, mọi người mau lên xe.
妈妈从超市买回来一些水果。
māma cóng chāoshì mǎi huílai yīxiē shuǐguǒ 。
Mẹ mua ở siêu thị về một ít trái cây.
他们从山上走下来了。
tāmen cóng shān shàng zǒu xiàlai le 。
Họ từ trên núi đi xuống rồi.
老师走进来教室了。
老师走进教室来了。
Tân ngữ chỉ nơi chốn phải đứng giữa 进/出/上/下… và 来/去.
Thắc mắc về cấu trúc này? Hỏi tại đây, cộng đồng sẽ trả lời.
Bình luận (0)
Chưa có bình luận. Hãy là người đầu tiên!