凡是……都……
Kiểm tra nhanh· Câu 1/1
Chọn đúng hết là chủ điểm được đánh dấu đã ôn.
凡是 + Noun/Clause,(Subject) + 都 + Verb
Giải thích
凡是 (fánshì) nghĩa "phàm là, hễ là, tất cả những…", bao quát MỌI đối tượng thuộc một phạm vi, không có ngoại lệ. 凡是 đứng đầu câu, trước cụm danh từ (thường có định ngữ …的), vế sau gần như luôn có 都 hô ứng. Mang sắc thái hơi trang trọng, hay gặp trong quy định, thông báo, văn viết. So với 所有 (chỉ là từ hạn định "tất cả"), 凡是 nhấn mạnh tính khái quát, không trừ ai; 但凡 (cấp 7) lại mang nghĩa điều kiện "hễ có chút…".
凡是参加比赛的人都可以得到一份礼物。
fánshì cānjiā bǐsài de rén dōu kěyǐ dédào yí fèn lǐwù 。
Phàm là người tham gia cuộc thi đều có thể nhận được một phần quà.
凡是参加比赛的人都可以得到一份礼物。
fánshì cānjiā bǐsài de rén dōu kěyǐ dédào yí fèn lǐwù 。
Phàm là người tham gia cuộc thi đều có thể nhận được một phần quà.
凡是他看过的书,他都记得很清楚。
fánshì tā kàn guò de shū , tā dōu jìde hěn qīngchu 。
Hễ là sách anh ấy đã đọc, anh ấy đều nhớ rất rõ.
凡是对环境有害的东西,我们都应该少用。
fánshì duì huánjìng yǒuhài de dōngxī , wǒmen dōu yīnggāi shǎo yòng 。
Phàm là thứ có hại cho môi trường, chúng ta đều nên hạn chế dùng.
凡是学生可以免费参观。
凡是学生都可以免费参观。
凡是 cần 都 hô ứng ở vế sau để thể hiện "tất cả, không ngoại lệ".
Thắc mắc về cấu trúc này? Hỏi tại đây, cộng đồng sẽ trả lời.
Bình luận (0)
Chưa có bình luận. Hãy là người đầu tiên!