不……不……(紧缩复句)
Kiểm tra nhanh· Câu 1/1
Chọn đúng hết là chủ điểm được đánh dấu đã ôn.
不 + Verb 1 + 不 + Verb 2
Giải thích
不……不…… ở đây là câu ghép RÚT GỌN mang quan hệ điều kiện: "không A thì không B", tức phải A thì mới B (= 如果不A,就不B). Hai vế viết liền, không có liên từ, thường ngắn gọn và giàu nhịp điệu; nhiều cụm đã thành cố định như 不见不散 (không gặp không về), 不打不相识 (không đánh nhau không quen biết). Mang màu khẩu ngữ. Cần phân biệt với khung bốn chữ 不A不B nghĩa "không… cũng không…" (不大不小, 不冷不热) chỉ trạng thái vừa phải.
明天晚上七点,我们不见不散。
míngtiān wǎnshang qī diǎn , wǒmen bùjiàn bú sàn 。
Bảy giờ tối mai, chúng ta không gặp không về nhé.
明天晚上七点,我们不见不散。
míngtiān wǎnshang qī diǎn , wǒmen bùjiàn bú sàn 。
Bảy giờ tối mai, chúng ta không gặp không về nhé.
我们俩真是不打不相识。
wǒmen liǎ zhēn shì bù dǎ bù xiāngshí 。
Hai chúng tôi đúng là không đánh nhau thì không quen biết.
这件事不问清楚,我不放心。
zhè jiàn shì bú wèn qīngchu , wǒ bú fàngxīn 。
Chuyện này không hỏi cho rõ thì tôi không yên tâm.
我们明天不见面不散。
我们明天不见不散。
Các cụm cố định như 不见不散 không được chen thêm chữ; câu dài hơn thì nói đầy đủ 如果不…就不….
Thắc mắc về cấu trúc này? Hỏi tại đây, cộng đồng sẽ trả lời.
Bình luận (0)
Chưa có bình luận. Hãy là người đầu tiên!