方位词 上/下/里/外/前/后(+边)
Kiểm tra nhanh· Câu 1/1
Chọn đúng hết là chủ điểm được đánh dấu đã ôn.
Noun + 上边/下边/里边/外边/前边/后边/上/下/里/外/前/后
Giải thích
Từ phương vị cho biết vị trí: 上 (trên), 下 (dưới), 里 (trong), 外 (ngoài), 前 (trước), 后 (sau). Thêm hậu tố 边 ta được 上边, 下边, 里边, 外边, 前边, 后边 — dạng này đứng một mình được: 外边很冷, 前边有一家书店. Khi chỉ vị trí so với một vật, từ phương vị đứng SAU danh từ, ngược với tiếng Việt: 桌子上 = trên bàn, 房间里 = trong phòng, 椅子下边 = dưới ghế, 学校后边 = phía sau trường. Danh từ chỉ đồ vật (桌子, 椅子, 书包) khi dùng làm nơi chốn sau 在 hoặc ở đầu câu 有 PHẢI có từ phương vị phía sau (桌子上, 书包里); danh từ vốn chỉ nơi chốn (学校, 书店, 医院) thêm hay không đều được; còn tên nước, tên thành phố (中国, 北京) thì không thêm 里. Có thể chèn 的 trước dạng có 边: 医院的后边.
桌子上有几本书?
zhuōzi shàng yǒu jǐ běn shū ?
Trên bàn có mấy quyển sách?
桌子上有几本书?
zhuōzi shàng yǒu jǐ běn shū ?
Trên bàn có mấy quyển sách?
书店里的人很多。
shūdiàn lǐ de rén hěn duō 。
Trong hiệu sách rất đông người.
电影院在医院的后边。
diànyǐngyuàn zài yīyuàn de hòubian 。
Rạp chiếu phim ở phía sau bệnh viện.
我的手机在桌子。
我的手机在桌子上。
Danh từ chỉ đồ vật dùng làm nơi chốn phải có từ phương vị đi sau: 桌子上, 书包里.
Thắc mắc về cấu trúc này? Hỏi tại đây, cộng đồng sẽ trả lời.
Bình luận (0)
Chưa có bình luận. Hãy là người đầu tiên!