学
学
Hanzi
lingo

Học ngôn ngữ, mở rộng thế giới

Học

Hôm nayLộ trình giao tiếpLuyện nói AITrò chơiMớiLuyện kỹ năngNgữ pháp

Từ vựng

Sổ từ vựngThư viện

Cá nhân

Tiến độBảng xếp hạngGhi chúỨng dụng di động

Cộng đồng

Học cùng nhómKèo luyện nói
Hỗ trợHanzilingo Kids
Ctrl K để tìm nhanh
Fanpage
  • Hôm nay
  • Lộ trình
  • Ôn tập
  • Luyện
  • Tôi
Tất cả chủ điểm/Cấu trúc câu/方位词 上/下/里/外/前/后(+边)双宾语句:给/问 + 人 + 东西多 + 形容词(多大、多高)
方位词 上
HSK 1 · Sơ cấpCấu trúc câu3 ví dụĐọc 2 phút

方位词 上/下/里/外/前/后(+边)

Từ phương vị 上, 下, 里, 外, 前, 后 (+边): trên, dưới, trong, ngoài, trước, sau

Trạng thái của bạn
0%đã đọc
Chưa họcĐăng nhập để lưu tiến độ, đánh dấu đã ôn và vào lịch ôn lặp lại.
3
ví dụ
1
lỗi hay gặp
0
bài nói
Mục lục0%
  1. 1Tổng quan
  2. 2Ví dụ
  3. 3Lỗi thường gặp
  4. 4Bình luận

Kiểm tra nhanh· Câu 1/1

Câu nào đúng?

Chọn đúng hết là chủ điểm được đánh dấu đã ôn.

1

Tổng quan

方位词 上/下/里/外/前/后(+边)Cấu trúc

Noun + 上边/下边/里边/外边/前边/后边/上/下/里/外/前/后

Giải thích

Từ phương vị cho biết vị trí: 上 (trên), 下 (dưới), 里 (trong), 外 (ngoài), 前 (trước), 后 (sau). Thêm hậu tố 边 ta được 上边, 下边, 里边, 外边, 前边, 后边 — dạng này đứng một mình được: 外边很冷, 前边有一家书店. Khi chỉ vị trí so với một vật, từ phương vị đứng SAU danh từ, ngược với tiếng Việt: 桌子上 = trên bàn, 房间里 = trong phòng, 椅子下边 = dưới ghế, 学校后边 = phía sau trường. Danh từ chỉ đồ vật (桌子, 椅子, 书包) khi dùng làm nơi chốn sau 在 hoặc ở đầu câu 有 PHẢI có từ phương vị phía sau (桌子上, 书包里); danh từ vốn chỉ nơi chốn (学校, 书店, 医院) thêm hay không đều được; còn tên nước, tên thành phố (中国, 北京) thì không thêm 里. Có thể chèn 的 trước dạng có 边: 医院的后边.

桌子上有几本书?

zhuōzi shàng yǒu jǐ běn shū ?

Trên bàn có mấy quyển sách?

2

Ví dụ

3 câu · bấm loa để nghe
  1. 1

    桌子上有几本书?

    zhuōzi shàng yǒu jǐ běn shū ?

    Trên bàn có mấy quyển sách?

  2. 2

    书店里的人很多。

    shūdiàn lǐ de rén hěn duō 。

    Trong hiệu sách rất đông người.

  3. 3

    电影院在医院的后边。

    diànyǐngyuàn zài yīyuàn de hòubian 。

    Rạp chiếu phim ở phía sau bệnh viện.

3

Lỗi thường gặp

  • 我的手机在桌子。

    我的手机在桌子上。

    Danh từ chỉ đồ vật dùng làm nơi chốn phải có từ phương vị đi sau: 桌子上, 书包里.

Trước双宾语句:给/问 + 人 + 东西Tiếp多 + 形容词(多大、多高)

Thắc mắc về cấu trúc này? Hỏi tại đây, cộng đồng sẽ trả lời.

Bình luận (0)

Đăng nhập để bình luận và thảo luận với cộng đồng.

Chưa có bình luận. Hãy là người đầu tiên!