多 + 形容词(多大、多高)
Kiểm tra nhanh· Câu 1/1
Chọn đúng hết là chủ điểm được đánh dấu đã ôn.
Subject + 多 + Adj
Giải thích
多 (duō) đặt trước một tính từ một âm tiết để hỏi về mức độ, kích thước: 多大 (bao nhiêu tuổi / to bao nhiêu), 多高 (cao bao nhiêu), 多长 (dài bao nhiêu), 多远 (xa bao nhiêu). 多长时间 dùng để hỏi "bao lâu". Khi hỏi trung tính, tính từ đi sau 多 là tính từ mang nghĩa "lớn" (大, 高, 长, 远) — không hỏi 多小, 多矮. Trước 多 có thể thêm 有: 这个房间有多大? Câu đã có 多 là câu hỏi rồi nên không thêm 吗. Khi hỏi tuổi: 多大 dùng với bạn bè, người trẻ; với trẻ nhỏ dùng 几岁.
你弟弟多大?
nǐ dìdi duō dà ?
Em trai bạn bao nhiêu tuổi?
你弟弟多大?
nǐ dìdi duō dà ?
Em trai bạn bao nhiêu tuổi?
你哥哥多高?
nǐ gēge duō gāo ?
Anh trai bạn cao bao nhiêu?
你每天学习多长时间?
nǐ měi tiān xuéxí duō cháng shíjiān ?
Mỗi ngày bạn học bao lâu?
你弟弟多大吗?
你弟弟多大?
Câu có 多 + tính từ đã là câu hỏi, không thêm 吗.
Thắc mắc về cấu trúc này? Hỏi tại đây, cộng đồng sẽ trả lời.
Bình luận (0)
Chưa có bình luận. Hãy là người đầu tiên!