学
学
Hanzi
lingo

Học ngôn ngữ, mở rộng thế giới

Học

Hôm nayLộ trình giao tiếpLuyện nói AITrò chơiMớiLuyện kỹ năngNgữ pháp

Từ vựng

Sổ từ vựngThư viện

Cá nhân

Tiến độBảng xếp hạngGhi chú

Cộng đồng

Học cùng nhómKèo luyện nói
Hỗ trợHanzilingo Kids
Ctrl K để tìm nhanh
  • Hôm nay
  • Lộ trình
  • Ôn tập
  • Luyện
  • Tôi
Tất cả chủ điểm/Cấu trúc câu/多项定语的顺序多项状语的顺序把……给 + V / 被……给 + V
多项定语的顺序
HSK 7 · Cao cấpCấu trúc câu3 ví dụĐọc 2 phút

多项定语的顺序

Trật tự nhiều định ngữ trước danh từ

Trạng thái của bạn
0%đã đọc
Chưa họcĐăng nhập để lưu tiến độ, đánh dấu đã ôn và vào lịch ôn lặp lại.
3
ví dụ
1
lỗi hay gặp
0
bài nói
Mục lục0%
  1. 1Tổng quan
  2. 2Ví dụ
  3. 3Lỗi thường gặp
  4. 4Bình luận

Kiểm tra nhanh· Câu 1/1

Câu nào đúng?

Chọn đúng hết là chủ điểm được đánh dấu đã ôn.

1

Tổng quan

多项定语的顺序Cấu trúc

Giải thích

Khi nhiều định ngữ cùng bổ nghĩa cho một danh từ, tiếng Trung đặt tất cả TRƯỚC danh từ (ngược với tiếng Việt) theo trật tự tương đối cố định: sở thuộc (我们学校的) → thời gian/nơi chốn (桌子上) → chỉ thị + số lượng (那两位、一件) → cụm động từ/chủ-vị (妈妈送的、昨天借来的) → tính từ có 的 (漂亮的) → tính từ không 的 / màu sắc (红色) → danh từ chỉ tính chất, chất liệu (羊毛、汉语) → danh từ trung tâm. Quy tắc chung là định ngữ càng gắn chặt với bản chất của danh từ thì càng đứng gần nó. Thường chỉ giữ một hai chữ 的 để câu không nặng nề.

我们学校的那两位年轻的中国老师都很受欢迎。

wǒmen xuéxiào de nà liǎng wèi niánqīng de zhōngguó lǎoshī dōu hěn shòu huānyíng 。

Hai thầy cô người Trung Quốc trẻ tuổi ấy của trường chúng tôi đều rất được yêu mến.

2

Ví dụ

3 câu · bấm loa để nghe
  1. 1

    我们学校的那两位年轻的中国老师都很受欢迎。

    wǒmen xuéxiào de nà liǎng wèi niánqīng de zhōngguó lǎoshī dōu hěn shòu huānyíng 。

    Hai thầy cô người Trung Quốc trẻ tuổi ấy của trường chúng tôi đều rất được yêu mến.

  2. 2

    她穿着一件妈妈送的红色羊毛大衣。

    tā chuānzhuó yí jiàn māma sòng de hóngsè yáng máo dàyī 。

    Cô ấy mặc một chiếc áo khoác len màu đỏ mẹ tặng.

  3. 3

    桌子上那本昨天借来的汉语语法书是我的。

    zhuōzi shàng nà běn zuótiān jiè lái de hànyǔ yǔfǎ shū shì wǒ de 。

    Cuốn sách ngữ pháp tiếng Trung mượn hôm qua trên bàn kia là của tôi.

3

Lỗi thường gặp

  • 她穿着一件红色的妈妈送的大衣。

    她穿着一件妈妈送的红色大衣。

    Định ngữ là cụm động từ/chủ-vị (妈妈送的) đứng trước tính từ; màu sắc, chất liệu đứng sát danh từ trung tâm.

Trước多项状语的顺序Tiếp把……给 + V / 被……给 + V

Thắc mắc về cấu trúc này? Hỏi tại đây, cộng đồng sẽ trả lời.

Bình luận (0)

Đăng nhập để bình luận và thảo luận với cộng đồng.

Chưa có bình luận. Hãy là người đầu tiên!