学
学
Hanzi
lingo

Học ngôn ngữ, mở rộng thế giới

Học

Hôm nayLộ trình giao tiếpLuyện nói AITrò chơiMớiLuyện kỹ năngNgữ pháp

Từ vựng

Sổ từ vựngThư viện

Cá nhân

Tiến độBảng xếp hạngGhi chú

Cộng đồng

Học cùng nhómKèo luyện nói
Hỗ trợHanzilingo Kids
Ctrl K để tìm nhanh
  • Hôm nay
  • Lộ trình
  • Ôn tập
  • Luyện
  • Tôi
Tất cả chủ điểm/Cấu trúc câu/多项状语的顺序忽A忽B多项定语的顺序
多项状语的顺序
HSK 7 · Cao cấpCấu trúc câu3 ví dụĐọc 2 phút

多项状语的顺序

Trật tự nhiều trạng ngữ trước động từ

Trạng thái của bạn
0%đã đọc
Chưa họcĐăng nhập để lưu tiến độ, đánh dấu đã ôn và vào lịch ôn lặp lại.
3
ví dụ
1
lỗi hay gặp
0
bài nói
Mục lục0%
  1. 1Tổng quan
  2. 2Ví dụ
  3. 3Lỗi thường gặp
  4. 4Bình luận

Kiểm tra nhanh· Câu 1/1

Câu nào đúng?

Chọn đúng hết là chủ điểm được đánh dấu đã ôn.

1

Tổng quan

多项状语的顺序Cấu trúc

Giải thích

Trong tiếng Trung, trạng ngữ chỉ thời gian, nơi chốn, đối tượng, cách thức… đều đứng TRƯỚC động từ, không đặt cuối câu như tiếng Việt. Khi có nhiều trạng ngữ, trật tự thường là: thời gian (昨天、明天) → phó từ ngữ khí/phạm vi/liên kết (也、都、已经) → động từ năng nguyện, phủ định (要、能、不) → tính từ miêu tả chủ thể (高兴地) → nơi chốn, phương hướng (在图书馆、从外面) → đối tượng (跟同学、对他) → từ miêu tả động tác (认真地、慢慢地) → động từ. Thời gian cũng có thể đưa lên trước chủ ngữ để nhấn mạnh. Nắm trật tự này giúp tránh lỗi dịch từng chữ theo tiếng Việt.

他昨天在图书馆跟同学认真地讨论了这个问题。

tā zuótiān zài túshūguǎn gēn tóngxué rènzhēn dì tǎolùn le zhège wèntí 。

Hôm qua anh ấy đã thảo luận nghiêm túc vấn đề này với bạn học ở thư viện.

2

Ví dụ

3 câu · bấm loa để nghe
  1. 1

    他昨天在图书馆跟同学认真地讨论了这个问题。

    tā zuótiān zài túshūguǎn gēn tóngxué rènzhēn dì tǎolùn le zhège wèntí 。

    Hôm qua anh ấy đã thảo luận nghiêm túc vấn đề này với bạn học ở thư viện.

  2. 2

    我们明天也要在学校门口集合。

    wǒmen míngtiān yě yào zài xuéxiào ménkǒu jíhé 。

    Ngày mai chúng ta cũng phải tập trung ở cổng trường.

  3. 3

    孩子们高兴地从教室里跑了出来。

    háizi men gāoxìng dì cóng jiàoshì lǐ pǎo le chūlái 。

    Bọn trẻ vui vẻ chạy ra khỏi lớp học.

3

Lỗi thường gặp

  • 我学习汉语在大学跟中国老师。

    我在大学跟中国老师学习汉语。

    Trạng ngữ nơi chốn (在大学) và đối tượng (跟中国老师) phải đứng trước động từ, nơi chốn trước đối tượng; không đặt cuối câu như tiếng Việt.

Trước忽A忽BTiếp多项定语的顺序

Thắc mắc về cấu trúc này? Hỏi tại đây, cộng đồng sẽ trả lời.

Bình luận (0)

Đăng nhập để bình luận và thảo luận với cộng đồng.

Chưa có bình luận. Hãy là người đầu tiên!