得以
(Nhờ điều kiện) + Chủ ngữ + 得以 + Động từ = … nhờ đó mà được…: 计划得以顺利实施 = kế hoạch đã được thực hiện suôn sẻ.
Kiểm tra nhanh· Câu 1/2
Chọn đúng hết là chủ điểm được đánh dấu đã ôn.
Subject + 得以 + Verb
(Nhờ điều kiện) + Chủ ngữ + 得以 + Động từ = … nhờ đó mà được…: 计划得以顺利实施 = kế hoạch đã được thực hiện suôn sẻ.
Giải thích
得以 (déyǐ) nghĩa “(nhờ đó) mà có thể, được (thực hiện)”, dùng trong văn viết để nói một việc mong muốn đã có điều kiện để thực hiện, thường nhờ một nguyên nhân/điều kiện nêu ở vế trước (由于, 在…下, 通过, 经过…). 得以 đứng sau chủ ngữ, trước động từ (thường song âm tiết): 得以实现, 得以解决, 得以保存, 得以顺利进行. Không chèn 了 giữa 得以 và động từ. Phủ định dùng 无法/未能, không nói 不得以 (dễ nhầm với 不得已 = bất đắc dĩ).
在大家的帮助下,这个难题终于得以解决。
Zài dàjiā de bāngzhù xià, zhège nántí zhōngyú déyǐ jiějué.
Nhờ sự giúp đỡ của mọi người, vấn đề khó này cuối cùng đã được giải quyết.
Nhờ điều kiện
在…下/通过/经过…,Chủ ngữ + 得以 + Động từ
在政府的支持下,这条老街得以重新焕发活力。
Zài zhèngfǔ de zhīchí xià, zhè tiáo lǎo jiē déyǐ chóngxīn huànfā huólì.
Nhờ sự hỗ trợ của chính quyền, con phố cổ này đã có thể hồi sinh.
Kết quả mong muốn
Chủ ngữ + 终于/才 + 得以 + Động từ
直到深夜,被困的游客才得以安全下山。
Zhídào shēnyè, bèi kùn de yóukè cái déyǐ ānquán xiàshān.
Mãi đến khuya, du khách bị mắc kẹt mới có thể xuống núi an toàn.
Nêu kết quả đạt được nhờ một biện pháp.
新地铁线开通后,交通拥堵问题得以缓解。
Xīn dìtiě xiàn kāitōng hòu, jiāotōng yōng dǔ wèntí déyǐ huǎnjiě.
Sau khi tuyến tàu điện ngầm mới khai trương, tình trạng ùn tắc giao thông đã được giảm bớt.
Kể việc cuối cùng đã được như ý.
分别二十年后,兄弟俩终于得以重逢。
Fēnbié èrshí nián hòu, xiōngdì liǎ zhōngyú déyǐ chóngféng.
Sau hai mươi năm xa cách, hai anh em cuối cùng đã được gặp lại.
在大家的帮助下,这个难题终于得以解决。
Zài dàjiā de bāngzhù xià, zhège nántí zhōngyú déyǐ jiějué.
Nhờ sự giúp đỡ của mọi người, vấn đề khó này cuối cùng đã được giải quyết.
经过修复,这座古桥得以保存至今。
Jīngguò xiūfù, zhè zuò gǔ qiáo déyǐ bǎocún zhìjīn.
Nhờ được tu sửa, cây cầu cổ này đã được bảo tồn đến nay.
由于天气好转,比赛得以按时举行。
Yóuyú tiānqì hǎozhuǎn, bǐsài déyǐ ànshí jǔxíng.
Do thời tiết chuyển tốt, cuộc thi đã có thể diễn ra đúng giờ.
通过这次交流,双方得以增进了解。
Tōngguò zhè cì jiāoliú, shuāngfāng déyǐ zēngjìn liǎojiě.
Qua lần giao lưu này, hai bên đã có dịp tăng cường hiểu biết lẫn nhau.
多年的梦想终于得以实现,她激动得说不出话来。
Duōnián de mèngxiǎng zhōngyú déyǐ shíxiàn, tā jīdòng de shuō bù chū huà lái.
Ước mơ nhiều năm cuối cùng đã thành hiện thực, cô ấy xúc động đến mức không nói nên lời.
Dấu hiệu nhận biết:终于通过经过由于
Mẹo nhớ nhanh
得 = được, 以 = để → “được để (làm)” → nhờ đó mà làm được.
这个问题终于得以了解决。
这个问题终于得以解决。
得以 đứng ngay trước động từ; không chèn 了 giữa 得以 và động từ.
由于资金不足,这个计划不得以实现。
由于资金不足,这个计划未能实现。
得以 không phủ định bằng 不得以 (dễ nhầm với 不得已 = bất đắc dĩ); phủ định dùng 未能/无法.
Thường là sự việc (问题, 计划, 梦想) hoặc người được hưởng điều kiện thuận lợi.
Có, trong mẫu 使/让 + Chủ ngữ + 得以 + Động từ (để … có thể…), nhưng chủ yếu dùng để kể việc đã đạt được.
Thắc mắc về cấu trúc này? Hỏi tại đây, cộng đồng sẽ trả lời.
Bình luận (0)
Chưa có bình luận. Hãy là người đầu tiên!