形容词/动词 + 得厉害
Kiểm tra nhanh· Câu 1/1
Chọn đúng hết là chủ điểm được đánh dấu đã ôn.
Adj/Verb + 得厉害
Giải thích
厉害 (lìhai) đứng sau 得 làm bổ ngữ mức độ, nghĩa “… dữ dội, … ghê gớm, … kinh khủng”: 疼得厉害, 病得厉害, 咳嗽得厉害, 吵得厉害, 紧张得厉害. Thường dùng cho trạng thái khó chịu, tiêu cực (đau, ốm, lạnh, ồn), đôi khi cho cảm xúc (想得厉害 = nhớ da diết). So với 死了 (gắn thẳng sau tính từ, không có 得, cường điệu cảm xúc), 得厉害 bắt buộc có 得 và nghe như mô tả khách quan hơn. Có thể thêm 很: 病得很厉害. Lưu ý 厉害 làm vị ngữ còn có nghĩa “giỏi, cừ” (他真厉害).
吃完冰激凌,我突然牙疼得厉害。
chī wán bīng jī líng , wǒ tūrán yá téng dé lìhai 。
Ăn xong kem, tôi bỗng đau răng dữ dội.
吃完冰激凌,我突然牙疼得厉害。
chī wán bīng jī líng , wǒ tūrán yá téng dé lìhai 。
Ăn xong kem, tôi bỗng đau răng dữ dội.
我们这儿有个同学病得厉害,请你们赶快来看看。
wǒmen zhèr yǒu gè tóngxué bìng dé lìhai , qǐng nǐmen gǎnkuài lái kàn kàn 。
Ở đây có một bạn ốm nặng lắm, các anh mau đến xem giúp.
外面的风刮得厉害,今天就别出门了。
wàimiàn de fēng guā dé lìhai , jīntiān jiù bié chūmén le 。
Bên ngoài gió thổi dữ quá, hôm nay đừng ra ngoài nữa.
我头疼厉害。
我头疼得厉害。
厉害 làm bổ ngữ mức độ phải có 得 đứng trước.
Thắc mắc về cấu trúc này? Hỏi tại đây, cộng đồng sẽ trả lời.
Bình luận (0)
Chưa có bình luận. Hãy là người đầu tiên!