结构助词 地
Tính từ/Trạng ngữ + 地 + Động từ = làm… một cách…: 认真地学习. Nhớ: 的 + danh từ, 地 + động từ, động từ + 得.
Kiểm tra nhanh· Câu 1/2
Chọn đúng hết là chủ điểm được đánh dấu đã ôn.
Adj + 地 + Verb
Tính từ/Trạng ngữ + 地 + Động từ = làm… một cách…: 认真地学习. Nhớ: 的 + danh từ, 地 + động từ, động từ + 得.
Giải thích
地 (de) nối trạng ngữ (thường là tính từ hai âm tiết hoặc tính từ lặp) với động từ phía sau, mô tả CÁCH thực hiện hành động: 努力地学习 (chăm chỉ học), 慢慢地走 (đi chầm chậm). Tính từ một âm tiết thường không dùng 地 (快走, 多吃). Phân biệt ba chữ "de": 的 + danh từ, 地 + động từ, động từ + 得.
同学们都在努力地学习。
Tóngxué men dōu zài nǔlì de xuéxí.
Các bạn học đều đang chăm chỉ học tập.
Tính từ hai âm tiết
Tính từ + 地 + Động từ
他热情地欢迎我们。
Tā rèqíng de huānyíng wǒmen.
Anh ấy nhiệt tình chào đón chúng tôi.
Tính từ lặp
AA / AABB + 地 + Động từ
她高高兴兴地回家了。
Tā gāogāo xìngxìng de huíjiā le.
Cô ấy vui vui vẻ vẻ về nhà.
Cụm phó từ + tính từ
很/非常 + Tính từ + 地 + Động từ
他非常认真地检查了一遍。
Tā fēicháng rènzhēn de jiǎnchá le yí biàn.
Anh ấy kiểm tra lại một lượt rất cẩn thận.
Thường gặp trong văn kể chuyện.
小猫静静地睡在沙发上。
Xiǎo māo jìng jìng de shuì zài shāfā shàng.
Con mèo nhỏ lặng lẽ ngủ trên ghế sofa.
同学们都在努力地学习。
Tóngxué men dōu zài nǔlì de xuéxí.
Các bạn học đều đang chăm chỉ học tập.
他高兴地笑了。
Tā gāoxìng de xiào le.
Anh ấy vui vẻ cười.
孩子们慢慢地走过来。
Háizi men mànmàn de zǒu guòlái.
Bọn trẻ chầm chậm đi tới.
她认真地听老师讲课。
Tā rènzhēn de tīng lǎoshī jiǎngkè.
Cô ấy chăm chú nghe thầy giảng bài.
他很快地吃完了早饭。
Tā hěn kuài de chī wánle zǎofàn.
Anh ấy nhanh chóng ăn xong bữa sáng.
Dấu hiệu nhận biết:的得慢慢认真
Mẹo nhớ nhanh
地 có bộ 土 (đất) — "đất nằm dưới chân", nên 地 đứng TRƯỚC động từ (đi trên đất).
他努力的学习。
他努力地学习。
Trước động từ dùng 地, không dùng 的.
他学习地很努力。
他学习得很努力。
Sau động từ dùng 得; 地 chỉ đứng trước động từ.
的 + danh từ; 地 + động từ; động từ + 得 + bổ ngữ.
Với tính từ một âm tiết như 快, 慢, 多.
de (thanh nhẹ); khi nghĩa "đất" đọc dì.
Thắc mắc về cấu trúc này? Hỏi tại đây, cộng đồng sẽ trả lời.
Bình luận (0)
Chưa có bình luận. Hãy là người đầu tiên!