当着……的面
Kiểm tra nhanh· Câu 1/1
Chọn đúng hết là chủ điểm được đánh dấu đã ôn.
当着 + Person + 的面 + Verb
Giải thích
当着……的面 nghĩa là "ngay trước mặt ai", nhấn mạnh hành động diễn ra công khai khi người đó có mặt và chứng kiến. Cụm này làm trạng ngữ, đứng trước động từ: 当着大家的面道歉. Thường dùng cho các hành động mang tính xã hội nhạy cảm như phê bình, xin lỗi, cãi nhau, nói rõ. Có thể rút gọn thành 当面 (当面说清楚). Khác 在……面前 (ở trước mặt, trung tính, có thể chỉ vị trí), 当着……的面 nhấn vào việc "đối diện, công khai".
他当着大家的面向我道了歉。
tā dāngzhe dàjiā de miànxiàng wǒ dào le qiàn 。
Anh ấy đã xin lỗi tôi ngay trước mặt mọi người.
他当着大家的面向我道了歉。
tā dāngzhe dàjiā de miànxiàng wǒ dào le qiàn 。
Anh ấy đã xin lỗi tôi ngay trước mặt mọi người.
别当着孩子的面吵架。
bié dāngzhe háizi de miàn chǎojià 。
Đừng cãi nhau trước mặt con cái.
有什么意见,你可以当着我的面说,别在背后议论。
yǒu shénme yìjiàn , nǐ kěyǐ dāngzhe wǒ de miàn shuō , bié zài bèihòu yìlùn 。
Có ý kiến gì thì cứ nói thẳng trước mặt tôi, đừng bàn tán sau lưng.
他当着大家面前批评了我。
他当着大家的面批评了我。
当着 đi với ……的面; nếu muốn dùng 面前 thì nói 在大家面前. Không trộn 当着 với 面前.
Thắc mắc về cấu trúc này? Hỏi tại đây, cộng đồng sẽ trả lời.
Bình luận (0)
Chưa có bình luận. Hãy là người đầu tiên!