学
学
Hanzi
lingo

Học ngôn ngữ, mở rộng thế giới

Học

Hôm nayLộ trình giao tiếpLuyện nói AILuyện kỹ năngNgữ pháp

Từ vựng

Sổ từ vựngThư viện

Cá nhân

Tiến độBảng xếp hạngGhi chú

Cộng đồng

Học cùng nhómKèo luyện nói
Hỗ trợHanzilingo Kids
Ctrl K để tìm nhanh
  • Hôm nay
  • Lộ trình
  • Ôn tập
  • Luyện
  • Tôi
Tất cả chủ điểm/Động từ tình thái/大不了有什么好……的犯不着
大不了
HSK 7 · Cao cấpĐộng từ tình thái5 ví dụĐọc 3 phút

大不了

Cách dùng 大不了 trong tiếng Trung: cùng lắm thì…, 没什么大不了

…,大不了 + kết quả xấu nhất = cùng lắm thì…: 大不了重新开始 = cùng lắm thì làm lại từ đầu. 没什么大不了的 = chẳng có gì to tát.

Trạng thái của bạn
0%đã đọc
Chưa họcĐăng nhập để lưu tiến độ, đánh dấu đã ôn và vào lịch ôn lặp lại.
5
ví dụ
1
lỗi hay gặp
0
bài nói
Mục lục0%
  1. 1Tổng quan
  2. 2Các dạng câu
  3. 3Cách dùng
  4. 4Ví dụ
  5. 5Lưu ý & mẹo nhớ
  6. 6Dễ nhầm
  7. 7Lỗi thường gặp
  8. 8Hỏi đáp
  9. 9Bình luận

Kiểm tra nhanh· Câu 1/1

Câu nào đúng?

Chọn đúng hết là chủ điểm được đánh dấu đã ôn.

1

Tổng quan

大不了Cấu trúc

(Clause,) 大不了 + Verb/Clause

…,大不了 + kết quả xấu nhất = cùng lắm thì…: 大不了重新开始 = cùng lắm thì làm lại từ đầu. 没什么大不了的 = chẳng có gì to tát.

Giải thích

大不了 (dàbuliǎo) có hai cách dùng. (1) Phó từ đứng đầu vế sau (hoặc sau chủ ngữ), nghĩa “cùng lắm thì…, tệ nhất thì…”: người nói nêu kết quả xấu nhất và cho thấy mình CHẤP NHẬN được nó, hàm ý “không có gì phải sợ” (大不了明年再考). (2) Tính từ trong cụm 没什么大不了(的) / 有什么大不了的, nghĩa “to tát, nghiêm trọng”: 这没什么大不了的 = chuyện này chẳng có gì to tát. 大不了 không dùng với 很 hay dạng khẳng định đơn thuần như 这件事很大不了.

这次考不上也没关系,大不了明年再考。

Zhè cì kǎo bú shàng yě méiguānxi, dàbùliǎo míngnián zài kǎo.

Lần này không đỗ cũng không sao, cùng lắm thì sang năm thi lại.

2

Công thức theo dạng câu

Cùng lắm thì

Vế 1,大不了 + Động từ/Mệnh đề

车票买不到,大不了我们坐长途汽车。

Chēpiào mǎi bú dào, dàbùliǎo wǒmen zuò chángtú qìchē.

Không mua được vé tàu thì cùng lắm chúng ta đi xe khách đường dài.

Chẳng có gì to tát

… + 没什么大不了的

一次失败没什么大不了的。

Yí cì shībài méishénme dàbùliǎo de.

Một lần thất bại chẳng có gì to tát.

Phản vấn

… + 有什么大不了的?

不就是搬个家吗,有什么大不了的?

Bú jiùshì bān gè jiā ma, yǒu shénme dàbùliǎo de?

Chẳng qua là chuyển nhà thôi mà, có gì to tát đâu?

3

Cách dùng

  1. 1Tự trấn an, khuyến khích

    Nêu phương án xấu nhất để giảm lo lắng.

    • 面试失败了也不怕,大不了再投几家公司。

      Miànshì shībài le yě bú pà, dàbùliǎo zài tóu jǐ jiā gōngsī.

      Phỏng vấn trượt cũng không sợ, cùng lắm thì nộp thêm vài công ty nữa.

  2. 2Tỏ thái độ dứt khoát

    Sẵn sàng chịu hậu quả để giữ quan điểm.

    • 他再这样,大不了我搬出去住。

      Tā zài zhèyàng, dàbùliǎo wǒ bān chūqù zhù.

      Anh ta còn như thế nữa thì cùng lắm tôi dọn ra ngoài ở.

4

Ví dụ

5 câu · bấm loa để nghe
  1. 1

    这次考不上也没关系,大不了明年再考。

    Zhè cì kǎo bú shàng yě méiguānxi, dàbùliǎo míngnián zài kǎo.

    Lần này không đỗ cũng không sao, cùng lắm thì sang năm thi lại.

  2. 2

    怕什么?大不了从头再来。

    Pà shénme? Dàbùliǎo cóngtóu zài lái.

    Sợ gì chứ? Cùng lắm thì làm lại từ đầu.

  3. 3

    工作丢了还能再找,大不了少挣点儿钱。

    Gōngzuò diū le hái néng zài zhǎo, dàbùliǎo shǎo zhèng diǎnr qián.

    Mất việc thì còn tìm việc khác được, cùng lắm là kiếm ít tiền hơn thôi.

  4. 4

    跟老板把话说清楚吧,大不了这个项目我不做了。

    Gēn lǎobǎn bǎ huà shuō qīngchu ba, dàbùliǎo zhège xiàngmù wǒ bú zuò le.

    Cứ nói rõ với sếp đi, cùng lắm thì dự án này tôi không làm nữa.

  5. 5

    被人拒绝一次没什么大不了的,再试试就是了。

    Bèi rén jùjué yí cì méishénme dàbùliǎo de, zài shì shì jiùshì le.

    Bị người ta từ chối một lần chẳng có gì to tát, thử lại là được.

5

Lưu ý & mẹo nhớ

  • Phó từ 大不了 thường đứng đầu vế sau, nêu kết quả xấu nhất có thể chấp nhận.
  • Hay đi với 就是了, 再…: 大不了再来一次就是了.
  • Nghĩa “to tát” chỉ xuất hiện trong 没什么大不了的 / 有什么大不了的.
  • Không nói 很大不了 hay 非常大不了.

Dấu hiệu nhận biết:怕什么就是了没关系再

大不了

Mẹo nhớ nhanh

大不了 = “to cũng không to nổi (quá mức này)” → tệ nhất cũng chỉ đến đây thôi.

6

Phân biệt cấu trúc dễ nhầm

大不了…,大不了 + kết quả xấu nhất = cùng lắm thì…: 大不了重新开始 = cùng lắm thì làm lại từ đầu. 没什么大不了的 = chẳng có gì to tát.
最多最多 chỉ giới hạn trên về số lượng (最多等十分钟); 大不了 nêu phương án xấu nhất mà người nói chấp nhận, mang thái độ “không sao”.
大不了…,大不了 + kết quả xấu nhất = cùng lắm thì…: 大不了重新开始 = cùng lắm thì làm lại từ đầu. 没什么大不了的 = chẳng có gì to tát.
至少至少 nêu mức tối thiểu (至少要三天); 大不了 nói về kết cục tệ nhất.
7

Lỗi thường gặp

  • 这件事很大不了。

    这件事没什么大不了的。

    Nghĩa “to tát” chỉ dùng trong 没什么大不了的 / 有什么大不了的, không nói 很大不了.

8

Câu hỏi thường gặp

大不了 đặt trước hay sau chủ ngữ?

Cả hai đều được: 大不了我不去了 / 我大不了不去了; đặt đầu vế phổ biến hơn.

没什么大不了的 có bỏ 的 được không?

Được, 没什么大不了 vẫn tự nhiên; có 的 thì ngữ khí mềm hơn.

Trước有什么好……的Tiếp犯不着

Thắc mắc về cấu trúc này? Hỏi tại đây, cộng đồng sẽ trả lời.

Bình luận (0)

Đăng nhập để bình luận và thảo luận với cộng đồng.

Chưa có bình luận. Hãy là người đầu tiên!