存现句
Kiểm tra nhanh· Câu 1/1
Chọn đúng hết là chủ điểm được đánh dấu đã ôn.
Place + Verb + 着/来/走 + Number + Measure + Noun
Giải thích
Câu tồn hiện (存现句) cho biết ở một nơi nào đó tồn tại, xuất hiện hoặc biến mất người/vật gì. Chủ ngữ là từ chỉ nơi chốn (thường không có 在), động từ đi kèm 着 khi chỉ sự tồn tại (墙上挂着…), kèm 来/出/了 khi chỉ sự xuất hiện (前面走来了…), kèm 走/了 khi chỉ sự biến mất (村里搬走了…). Danh từ ở cuối câu là người/vật không xác định, thường có số từ + lượng từ, không dùng 这/那. Cấu trúc này rất hay gặp trong văn miêu tả và tường thuật, khác với câu 有 (chỉ nói có) ở chỗ cho biết luôn trạng thái hoặc cách xuất hiện.
墙上挂着一幅中国地图。
qiáng shàng guà zhe yì fú zhōngguó dìtú 。
Trên tường treo một tấm bản đồ Trung Quốc.
墙上挂着一幅中国地图。
qiáng shàng guà zhe yì fú zhōngguó dìtú 。
Trên tường treo một tấm bản đồ Trung Quốc.
前面走来了一位白头发的老人。
qiánmiàn zǒu lái le yí wèi bái tóufa de lǎorén 。
Phía trước có một ông cụ tóc bạc đi tới.
上个月我们部门调走了两名员工。
shànggèyuè wǒmen bùmén tiáo zǒu le liǎng míng yuángōng 。
Tháng trước phòng chúng tôi có hai nhân viên bị điều chuyển đi.
桌子上放着那本书。
桌子上放着一本书。
Người/vật trong câu tồn hiện phải là không xác định (số từ + lượng từ), không dùng 这/那; muốn nói vật xác định thì dùng 那本书放在桌子上.
Thắc mắc về cấu trúc này? Hỏi tại đây, cộng đồng sẽ trả lời.
Bình luận (0)
Chưa có bình luận. Hãy là người đầu tiên!