学
学
Hanzi
lingo

Học ngôn ngữ, mở rộng thế giới

Học

Hôm nayLộ trình giao tiếpLuyện nói AITrò chơiMớiLuyện kỹ năngNgữ pháp

Từ vựng

Sổ từ vựngThư viện

Cá nhân

Tiến độBảng xếp hạngGhi chú

Cộng đồng

Học cùng nhómKèo luyện nói
Hỗ trợHanzilingo Kids
Ctrl K để tìm nhanh
  • Hôm nay
  • Lộ trình
  • Ôn tập
  • Luyện
  • Tôi
Tất cả chủ điểm/Cấu trúc câu/存现句在于受不了
存现句
HSK 4 · Trung cấpCấu trúc câu3 ví dụĐọc 2 phút

存现句

Câu tồn hiện: nơi chốn + động từ + người/vật xuất hiện/biến mất

Trạng thái của bạn
0%đã đọc
Chưa họcĐăng nhập để lưu tiến độ, đánh dấu đã ôn và vào lịch ôn lặp lại.
3
ví dụ
1
lỗi hay gặp
0
bài nói
Mục lục0%
  1. 1Tổng quan
  2. 2Ví dụ
  3. 3Lỗi thường gặp
  4. 4Bình luận

Kiểm tra nhanh· Câu 1/1

Câu nào đúng?

Chọn đúng hết là chủ điểm được đánh dấu đã ôn.

1

Tổng quan

存现句Cấu trúc

Place + Verb + 着/来/走 + Number + Measure + Noun

Giải thích

Câu tồn hiện (存现句) cho biết ở một nơi nào đó tồn tại, xuất hiện hoặc biến mất người/vật gì. Chủ ngữ là từ chỉ nơi chốn (thường không có 在), động từ đi kèm 着 khi chỉ sự tồn tại (墙上挂着…), kèm 来/出/了 khi chỉ sự xuất hiện (前面走来了…), kèm 走/了 khi chỉ sự biến mất (村里搬走了…). Danh từ ở cuối câu là người/vật không xác định, thường có số từ + lượng từ, không dùng 这/那. Cấu trúc này rất hay gặp trong văn miêu tả và tường thuật, khác với câu 有 (chỉ nói có) ở chỗ cho biết luôn trạng thái hoặc cách xuất hiện.

墙上挂着一幅中国地图。

qiáng shàng guà zhe yì fú zhōngguó dìtú 。

Trên tường treo một tấm bản đồ Trung Quốc.

2

Ví dụ

3 câu · bấm loa để nghe
  1. 1

    墙上挂着一幅中国地图。

    qiáng shàng guà zhe yì fú zhōngguó dìtú 。

    Trên tường treo một tấm bản đồ Trung Quốc.

  2. 2

    前面走来了一位白头发的老人。

    qiánmiàn zǒu lái le yí wèi bái tóufa de lǎorén 。

    Phía trước có một ông cụ tóc bạc đi tới.

  3. 3

    上个月我们部门调走了两名员工。

    shànggèyuè wǒmen bùmén tiáo zǒu le liǎng míng yuángōng 。

    Tháng trước phòng chúng tôi có hai nhân viên bị điều chuyển đi.

3

Lỗi thường gặp

  • 桌子上放着那本书。

    桌子上放着一本书。

    Người/vật trong câu tồn hiện phải là không xác định (số từ + lượng từ), không dùng 这/那; muốn nói vật xác định thì dùng 那本书放在桌子上.

Trước在于Tiếp受不了

Thắc mắc về cấu trúc này? Hỏi tại đây, cộng đồng sẽ trả lời.

Bình luận (0)

Đăng nhập để bình luận và thảo luận với cộng đồng.

Chưa có bình luận. Hãy là người đầu tiên!