从……起
Kiểm tra nhanh· Câu 1/1
Chọn đúng hết là chủ điểm được đánh dấu đã ôn.
从 + Time + 起,Clause
Giải thích
从 + mốc thời gian + 起 nghĩa là "kể từ… trở đi": nêu điểm bắt đầu, sự việc kéo dài về sau mà không nói điểm kết thúc. Tương đương 从……开始. Cụm này thường đứng đầu câu; vế sau hay có 就 hoặc nói quyết tâm, kế hoạch. Khác 从……到…… (có cả điểm đầu và điểm cuối). 从 + thời gian đứng một mình không đủ nghĩa "trở đi".
从那天起,我们就成了好朋友。
cóng nà tiān qǐ , wǒmen jiù chéng le hǎo péngyou 。
Từ hôm đó trở đi, chúng tôi trở thành bạn tốt.
从那天起,我们就成了好朋友。
cóng nà tiān qǐ , wǒmen jiù chéng le hǎo péngyou 。
Từ hôm đó trở đi, chúng tôi trở thành bạn tốt.
从现在起,我一定要努力学习。
cóng xiànzài qǐ , wǒ yīdìng yào nǔlì xuéxí 。
Từ bây giờ trở đi, tôi nhất định phải chăm chỉ học hành.
从下个月起,学校食堂周末也开门。
cóng xiàgèyuè qǐ , xuéxiào shítáng zhōumò yě kāi mén 。
Từ tháng sau, nhà ăn của trường mở cửa cả cuối tuần.
从明天,我每天跑步。
从明天起,我每天跑步。
从 + thời gian cần 起 (hoặc 开始) để có nghĩa "kể từ… trở đi".
Thắc mắc về cấu trúc này? Hỏi tại đây, cộng đồng sẽ trả lời.
Bình luận (0)
Chưa có bình luận. Hãy là người đầu tiên!