……才怪(呢)
Mệnh đề + 才怪呢 = …thì mới lạ (ý: chắc chắn không): 他听你的才怪呢 = anh ta không đời nào nghe bạn.
Kiểm tra nhanh· Câu 1/2
Chọn đúng hết là chủ điểm được đánh dấu đã ôn.
Clause + 才怪 + (呢)
Mệnh đề + 才怪呢 = …thì mới lạ (ý: chắc chắn không): 他听你的才怪呢 = anh ta không đời nào nghe bạn.
Giải thích
…才怪(呢) đặt cuối câu, là khẩu ngữ mỉa mai, nghĩa “…thì mới lạ”, tức là khẳng định chắc chắn điều phía trước KHÔNG xảy ra. Vế trước khẳng định → ý thực là phủ định: 他会道歉才怪呢 = anh ta chắc chắn không xin lỗi. Vế trước phủ định → ý thực là khẳng định: 他不迟到才怪呢 = chắc chắn anh ta sẽ đến muộn. Thường thêm 呢; cũng dùng riêng 才怪呢! để đáp lại. Giọng thân mật, châm chọc, không dùng trong văn trang trọng.
他说今天能写完论文,写得完才怪呢!
Tā shuō jīntiān néng xiě wán lùnwén, xiě de wán cái guài ne!
Anh ta bảo hôm nay viết xong luận văn, viết xong được thì mới lạ!
Vế khẳng định → ý phủ định
Mệnh đề khẳng định + 才怪呢
这种天气航班能准时起飞才怪呢。
Zhè zhǒng tiānqì hángbān néng zhǔnshí qǐfēi cái guài ne.
Thời tiết thế này mà chuyến bay cất cánh đúng giờ thì mới lạ.
Vế phủ định → ý khẳng định
Mệnh đề phủ định + 才怪呢
穿这么少出门,不感冒才怪呢。
Chuān zhème shǎo chūmén, bù gǎnmào cái guài ne.
Mặc phong phanh thế này ra đường, không bị cảm mới lạ.
Câu đáp ngắn
…?才怪呢!
他会请客?才怪呢!
Tā huì qǐngkè? Cái guài ne!
Anh ta mà mời khách á? Còn lâu!
Nói với bạn bè, người thân về một việc chắc chắn sẽ (không) xảy ra.
他那么懒,能早起才怪呢。
Tā nàme lǎn, néng zǎo qǐ cái guài ne.
Anh ta lười thế, dậy sớm được thì mới lạ.
Đáp lại một khẳng định mà mình không tin.
“他说他一点都不紧张。”“才怪呢!”
"Tā shuō tā yì diǎn dōu bù jǐnzhāng." "cái guài ne!"
“Anh ấy bảo chẳng hồi hộp chút nào.” “Còn lâu!”
他说今天能写完论文,写得完才怪呢!
Tā shuō jīntiān néng xiě wán lùnwén, xiě de wán cái guài ne!
Anh ta bảo hôm nay viết xong luận văn, viết xong được thì mới lạ!
每天熬夜打游戏,身体不出问题才怪呢。
Měi tiān áoyè dǎ yóuxì, shēntǐ bù chū wèntí cái guài ne.
Ngày nào cũng thức khuya chơi game, sức khỏe không có vấn đề thì mới lạ.
这么贵的东西,有人买才怪呢。
Zhème guì de dōngxi, yǒurén mǎi cái guài ne.
Đồ đắt thế này, có người mua thì mới lạ.
你什么都不复习,考得好才怪呢。
Nǐ shénme dōu bú fùxí, kǎo de hǎo cái guài ne.
Bạn chẳng ôn gì cả, thi tốt được thì mới lạ.
他会主动道歉?才怪呢!
Tā huì zhǔdòng dàoqiàn? Cái guài ne!
Anh ta mà chủ động xin lỗi á? Còn lâu!
Dấu hiệu nhận biết:呢才怪呢
Mẹo nhớ nhanh
“才怪” = “thế mới là chuyện lạ” → nghĩa là điều đó chẳng thể xảy ra.
他今天没来上课,才怪呢。
他今天没来上课,真奇怪。
才怪呢 không có nghĩa “thật lạ”; nó là phủ định mỉa mai “(điều đó) không thể nào”. Muốn nói “lạ thật” dùng 真奇怪.
才怪呢他会来。
他会来才怪呢。
才怪 đứng SAU nội dung bị phủ định, ở cuối câu (hoặc tách thành câu đáp riêng), không đặt trước nội dung.
Chắc chắn anh ấy sẽ đến.
Không trang trọng; chỉ dùng trong giao tiếp thân mật.
Thắc mắc về cấu trúc này? Hỏi tại đây, cộng đồng sẽ trả lời.
Bình luận (0)
Chưa có bình luận. Hãy là người đầu tiên!