不一会儿
Kiểm tra nhanh· Câu 1/1
Chọn đúng hết là chủ điểm được đánh dấu đã ôn.
不一会儿 + (Subject) + 就 + Verb
Giải thích
不一会儿 nghĩa là "chẳng mấy chốc, chỉ một lát sau", dùng khi KỂ lại sự việc đã xảy ra: thời gian trôi qua rất ngắn rồi một việc khác xảy ra. Thường đứng đầu câu hoặc sau chủ ngữ, đi với 就 … 了: 不一会儿,他就来了. Không dùng 不一会儿 cho tương lai hay lời hẹn; muốn nói "lát nữa" thì dùng 一会儿 (我一会儿就来).
不一会儿,张校长就来了。
bùyīhuǐr5 , zhāng xiàozhǎng jiù lái le 。
Chẳng mấy chốc, hiệu trưởng Trương đã đến.
不一会儿,张校长就来了。
bùyīhuǐr5 , zhāng xiàozhǎng jiù lái le 。
Chẳng mấy chốc, hiệu trưởng Trương đã đến.
我们聊得很开心,不一会儿,天就黑了。
wǒmen liáo dé hěn kāixīn , bùyīhuǐr5 , tiān jiù hēi le 。
Chúng tôi trò chuyện rất vui, chẳng mấy chốc trời đã tối.
孩子哭了几声,不一会儿就睡着了。
háizi kū le jǐ shēng , bùyīhuǐr5 jiù shuìzháo le 。
Đứa bé khóc mấy tiếng, chỉ một lát sau đã ngủ thiếp đi.
你等我,我不一会儿就来。
你等我,我一会儿就来。
不一会儿 dùng để kể việc đã xảy ra; nói "lát nữa" trong tương lai dùng 一会儿.
Thắc mắc về cấu trúc này? Hỏi tại đây, cộng đồng sẽ trả lời.
Bình luận (0)
Chưa có bình luận. Hãy là người đầu tiên!