不见得
Kiểm tra nhanh· Câu 1/1
Chọn đúng hết là chủ điểm được đánh dấu đã ôn.
Subject + 不见得 + Verb/Adj
Giải thích
不见得 (bújiànde) là phó từ khẩu ngữ nghĩa "chưa chắc, không hẳn", dùng để phủ định một cách uyển chuyển một nhận định hay dự đoán. Đứng sau chủ ngữ, trước động từ/tính từ, thường đi với 就, 会, 能; cũng có thể dùng độc lập khi đáp lời (我看不见得). Gần nghĩa với 未必 và 不一定, nhưng 未必 mang sắc thái văn viết hơn, còn 不见得 thiên về khẩu ngữ và hàm ý người nói nghi ngờ, không đồng tình.
价格高的东西不见得质量就好。
jiàgé gāo de dōngxī bùjiànde zhìliàng jiù hǎo 。
Đồ giá cao chưa chắc chất lượng đã tốt.
价格高的东西不见得质量就好。
jiàgé gāo de dōngxī bùjiànde zhìliàng jiù hǎo 。
Đồ giá cao chưa chắc chất lượng đã tốt.
他说今天一定会来,我看不见得。
tā shuō jīntiān yīdìng huì lái , wǒ kàn bùjiànde 。
Anh ấy nói hôm nay nhất định sẽ đến, tôi thấy chưa chắc.
多花时间不见得就能学好,关键是方法。
duō huā shíjiān bùjiànde jiù néng xué hǎo , guānjiàn shì fāngfǎ 。
Bỏ nhiều thời gian chưa chắc đã học tốt, mấu chốt là phương pháp.
我不见得他会来。
我看他不见得会来。
不见得 là phó từ đứng trước vị ngữ, không phải động từ mang cả mệnh đề như 不觉得; muốn nêu quan điểm thì thêm 我看/我觉得.
Thắc mắc về cấu trúc này? Hỏi tại đây, cộng đồng sẽ trả lời.
Bình luận (0)
Chưa có bình luận. Hãy là người đầu tiên!