学
学
Hanzi
lingo

Học ngôn ngữ, mở rộng thế giới

Học

Hôm nayLộ trình giao tiếpLuyện nói AILuyện kỹ năngNgữ pháp

Từ vựng

Sổ từ vựngThư viện

Cá nhân

Tiến độBảng xếp hạngGhi chú

Cộng đồng

Học cùng nhómKèo luyện nói
Hỗ trợHanzilingo Kids
Ctrl K để tìm nhanh
  • Hôm nay
  • Lộ trình
  • Ôn tập
  • Luyện
  • Tôi
Tất cả chủ điểm/Cấu trúc câu/包括其余便
包括
HSK 5 · Trung cấpCấu trúc câu5 ví dụĐọc 2 phút

包括

Cách dùng 包括 trong tiếng Trung: bao gồm, 包括…在内

A + 包括 + B、C = A bao gồm B, C. 包括 + X + 在内 = kể cả X: 包括我在内一共五个人.

Luyện dịch câu với cấu trúc này
Trạng thái của bạn
0%đã đọc
Chưa họcĐăng nhập để lưu tiến độ, đánh dấu đã ôn và vào lịch ôn lặp lại.
5
ví dụ
2
lỗi hay gặp
1
bài nói
Mục lục0%
  1. 1Tổng quan
  2. 2Các dạng câu
  3. 3Cách dùng
  4. 4Ví dụ
  5. 5Lưu ý & mẹo nhớ
  6. 6Dễ nhầm
  7. 7Lỗi thường gặp
  8. 8Hỏi đáp
  9. 9Liên quan
  10. 10Bình luận

Kiểm tra nhanh· Câu 1/2

Câu nào đúng?

Chọn đúng hết là chủ điểm được đánh dấu đã ôn.

1

Tổng quan

包括Cấu trúc

Subject + 包括 + Object

A + 包括 + B、C = A bao gồm B, C. 包括 + X + 在内 = kể cả X: 包括我在内一共五个人.

Giải thích

包括 (bāokuò) là động từ biểu thị cái TOÀN THỂ bao hàm các bộ phận được liệt kê, nghĩa "bao gồm": 包括听、说、读、写. Cũng dùng để nhấn mạnh, bổ sung một bộ phận, thường trong cấu trúc 包括…在内 (kể cả…): 包括我在内,一共十个人. Phủ định: 不包括. Có thể đứng giữa câu (A 包括 B) hoặc đầu cụm (包括…在内).

汉语技能教学包括听、说、读、写四个方面。

Hànyǔ jìnéng jiāoxué bāokuò tīng, shuō, dú, xiě sì gè fāngmiàn.

Dạy kỹ năng tiếng Hán bao gồm bốn mặt nghe, nói, đọc, viết.

2

Công thức theo dạng câu

Bao gồm

Toàn thể + 包括 + Bộ phận

这次旅行包括机票和酒店。

Zhè cì lǚxíng bāokuò jīpiào hé jiǔdiàn.

Chuyến đi này bao gồm vé máy bay và khách sạn.

Kể cả

包括 + X + 在内,…

包括周末在内,我们一共休息七天。

Bāokuò zhōumò zàinèi, wǒmen yígòng xiūxi qī tiān.

Kể cả cuối tuần, chúng tôi nghỉ tổng cộng bảy ngày.

Phủ định

A + 不包括 + B

门票不包括导游费。

Ménpiào bù bāokuò dǎoyóu fèi.

Vé vào cửa không bao gồm phí hướng dẫn viên.

3

Cách dùng

  1. 1Hỏi giá, dịch vụ

    Khi mua sắm, đặt phòng.

    • 这个套餐包括饮料吗?

      Zhège tàocān bāokuò yǐnliào ma?

      Suất này có bao gồm đồ uống không?

4

Ví dụ

5 câu · bấm loa để nghe
  1. 1

    汉语技能教学包括听、说、读、写四个方面。

    Hànyǔ jìnéng jiāoxué bāokuò tīng, shuō, dú, xiě sì gè fāngmiàn.

    Dạy kỹ năng tiếng Hán bao gồm bốn mặt nghe, nói, đọc, viết.

  2. 2

    “学习”其实包括“学”与“习”两层意思。

    "Xuéxí" qíshí bāokuò "xué" yǔ "xí" liǎng céng yìsi.

    "Học tập" thực ra bao gồm hai tầng nghĩa "học" và "tập".

  3. 3

    包括我在内,一共有十个人报了名。

    Bāokuò wǒ zàinèi, yí gòngyǒu shí gè rén bào le míng.

    Kể cả tôi, tổng cộng có mười người đăng ký.

  4. 4

    这个价格包括早餐吗?

    Zhège jiàgé bāokuò zǎocān ma?

    Giá này có bao gồm bữa sáng không?

  5. 5

    房租不包括水电费。

    Fángzū bù bāokuò shuǐ diàn fèi.

    Tiền thuê nhà không bao gồm tiền điện nước.

5

Lưu ý & mẹo nhớ

  • 包括…在内 thường đứng đầu câu.
  • Phủ định: 不包括.
  • Đối tượng bị bao gồm có thể là danh từ hoặc cụm động từ.

Dấu hiệu nhận biết:在内不一共吗

包括

Mẹo nhớ nhanh

包括 = "bao quát" → bao gồm tất cả trong đó.

6

Phân biệt cấu trúc dễ nhầm

包括A + 包括 + B、C = A bao gồm B, C. 包括 + X + 在内 = kể cả X: 包括我在内一共五个人.
包含包含 nhấn mạnh chứa đựng bên trong (trừu tượng: 包含意义); 包括 nhấn mạnh liệt kê các thành phần.
7

Lỗi thường gặp

  • 包括我,在内一共十个人。

    包括我在内,一共十个人。

    Cấu trúc cố định là 包括…在内.

  • 这个价格包括了早餐在。

    这个价格包括早餐。

    Khi 包括 làm động từ chính thì không cần 在内.

8

Câu hỏi thường gặp

包括 và 包含 khác nhau thế nào?

包括 liệt kê thành phần; 包含 chứa đựng, thiên về trừu tượng.

包括我在内 nghĩa là gì?

"Kể cả tôi".

"Không bao gồm" nói thế nào?

不包括.

9

Liên quan

Luyện trong bài giao tiếp

Học qua hội thoại thực tế: nghe, shadowing, phản xạ và nói cùng AI.

  • HSK 5 · Bài 78Thiết Kế Lại Ứng Dụng Theo Phản Hồi Người Dùng - Liệt Kê Với 包括
Trước其余Tiếp便

Thắc mắc về cấu trúc này? Hỏi tại đây, cộng đồng sẽ trả lời.

Bình luận (0)

Đăng nhập để bình luận và thảo luận với cộng đồng.

Chưa có bình luận. Hãy là người đầu tiên!