把 + 宾语 + 动词(一/了)动词
Kiểm tra nhanh· Câu 1/1
Chọn đúng hết là chủ điểm được đánh dấu đã ôn.
Subject + 把 + Object + Verb + 了/一 + Verb
Giải thích
Trong câu chữ 把, động từ không được đứng trơ trọi; một cách đơn giản để hoàn chỉnh nó là LẶP LẠI động từ. (1) 把 + Tân ngữ + V一V (hoặc VV): dùng cho yêu cầu, đề nghị, kế hoạch, nghĩa “làm qua một chút, làm thử”: 你把衣服洗一洗, 把房间收拾收拾. (2) 把 + Tân ngữ + V了V: kể việc đã làm qua một lượt trong quá khứ, thường là bước đầu cho hành động tiếp theo: 他把钱算了算,又取了一点儿出来. Động từ hai âm tiết lặp dạng ABAB và không chen 一 (把房间收拾收拾). Chỉ dùng với động từ hành động làm “một chút” được: 洗, 擦, 扫, 算, 整理.
你再把那件衣服洗一洗。
nǐ zài bǎ nà jiàn yīfu xǐ yi xǐ 。
Em giặt lại cái áo đó thêm một chút nữa đi.
你再把那件衣服洗一洗。
nǐ zài bǎ nà jiàn yīfu xǐ yi xǐ 。
Em giặt lại cái áo đó thêm một chút nữa đi.
你把窗户擦一擦,我把地板扫一扫。
nǐ bǎ chuānghu cā yi cā , wǒ bǎ dìbǎn sǎo yi sǎo 。
Cậu lau cửa sổ một chút, tớ quét sàn nhà một chút.
他把钱算了算,又取了一点儿出来。
tā bǎ qián suànle suàn , yòu qǔ le yīdiǎnr chūlái 。
Anh ấy tính lại tiền một lượt rồi rút thêm một ít ra.
你把那件衣服洗。
你把那件衣服洗一洗。
Động từ trong câu 把 không đứng một mình; có thể lặp lại động từ, thêm 了, bổ ngữ…
Thắc mắc về cấu trúc này? Hỏi tại đây, cộng đồng sẽ trả lời.
Bình luận (0)
Chưa có bình luận. Hãy là người đầu tiên!