把 + 宾语 + 动词 + 动量/时量补语
Kiểm tra nhanh· Câu 1/1
Chọn đúng hết là chủ điểm được đánh dấu đã ôn.
Subject + 把 + Object + Verb + 了 + Number + Measure
Giải thích
Sau động từ trong câu 把 có thể là bổ ngữ ĐỘNG LƯỢNG (số lần: 两遍, 三次, 一顿, 一下) hoặc THỜI LƯỢNG (bao lâu: 好几天, 一个小时), cho biết đối tượng đã được xử lý mấy lần hoặc trong bao lâu. Dạng: S + 把 + O + V + 了 + Số + Lượng từ: 同学们把课文读了两遍, 妈妈把他批评了一顿, 他把这个问题考虑了好几天. 了 đứng ngay sau động từ, trước bổ ngữ; bổ ngữ số lần không đặt trước động từ. Trạng ngữ cách thức có thể chen trước động từ: 认真地考虑了好几天.
因为不收拾房间,妈妈把他批评了一顿。
yīnwèi bù shōushi fángjiān , māma bǎ tā pīpíng le yí dùn 。
Vì không dọn phòng nên cậu ấy bị mẹ mắng cho một trận.
因为不收拾房间,妈妈把他批评了一顿。
yīnwèi bù shōushi fángjiān , māma bǎ tā pīpíng le yí dùn 。
Vì không dọn phòng nên cậu ấy bị mẹ mắng cho một trận.
同学们把课文读了两遍。
tóngxué men bǎ kèwén dú le liǎng biàn 。
Các bạn học sinh đã đọc bài khóa hai lượt.
他把这个问题认真地考虑了好几天。
tā bǎ zhège wèntí rènzhēn dì kǎolǜ le hǎo jǐ tiān 。
Anh ấy đã suy nghĩ kỹ vấn đề này mấy ngày liền.
同学们把课文两遍读了。
同学们把课文读了两遍。
Bổ ngữ chỉ số lần đứng SAU động từ (sau 了), không đặt trước động từ.
Thắc mắc về cấu trúc này? Hỏi tại đây, cộng đồng sẽ trả lời.
Bình luận (0)
Chưa có bình luận. Hãy là người đầu tiên!