巴不得
Kiểm tra nhanh· Câu 1/1
Chọn đúng hết là chủ điểm được đánh dấu đã ôn.
Subject + 巴不得 + Verb/Clause
Giải thích
巴不得 (bābude) là động từ khẩu ngữ, nghĩa "chỉ mong sao, mong còn chẳng được", diễn tả mong muốn rất tha thiết một việc xảy ra. Đứng sau chủ ngữ, theo sau là động từ hoặc cả một mệnh đề (巴不得我马上走); cũng có thể dùng một mình khi đáp: 他巴不得呢! (cậu ấy mong còn chẳng được!). Khác với 恨不得: 恨不得 thường dùng khi cảm xúc dâng cao, muốn làm ngay một việc thường không thực hiện được (气得恨不得把电脑砸了), còn 巴不得 là mong muốn có thật, mong cho nó xảy ra.
孩子们巴不得早点儿放假。
háizi men bābude zǎo diǎn ér fàngjià 。
Bọn trẻ chỉ mong sao được nghỉ sớm.
孩子们巴不得早点儿放假。
háizi men bābude zǎo diǎn ér fàngjià 。
Bọn trẻ chỉ mong sao được nghỉ sớm.
你让他去国外旅游?他巴不得呢!
nǐ ràng tā qù guówài lǚyóu ? tā bābude ne !
Cậu cho anh ấy đi du lịch nước ngoài à? Anh ấy mong còn chẳng được ấy chứ!
他巴不得我马上离开这里。
tā bābude wǒ mǎshàng líkāi zhèlǐ 。
Anh ta chỉ mong tôi lập tức rời khỏi đây.
他气得巴不得把电脑砸了。
他气得恨不得把电脑砸了。
Khi giận dữ, nôn nóng muốn làm ngay một việc (thường không làm thật) dùng 恨不得; 巴不得 là mong cho một việc thật sự xảy ra.
Thắc mắc về cấu trúc này? Hỏi tại đây, cộng đồng sẽ trả lời.
Bình luận (0)
Chưa có bình luận. Hãy là người đầu tiên!