学
学
Hanzi
lingo

Học ngôn ngữ, mở rộng thế giới

Học

Hôm nayLộ trình giao tiếpLuyện nói AITrò chơiMớiLuyện kỹ năngNgữ pháp

Từ vựng

Sổ từ vựngThư viện

Cá nhân

Tiến độBảng xếp hạngGhi chúỨng dụng di động

Cộng đồng

Học cùng nhómKèo luyện nói
Hỗ trợHanzilingo Kids
Ctrl K để tìm nhanh
Fanpage
  • Hôm nay
  • Lộ trình
  • Ôn tập
  • Luyện
  • Tôi
Tất cả chủ điểm/Thì / thể (Aspect)/形容词 + 起来/下来/下去(状态变化)动词/形容词 + 得 + 动词短语/主谓短语/固定短语将/即将
下去(状态变化)
HSK 5 · Trung cấpThì / thể (Aspect)3 ví dụĐọc 2 phút

形容词 + 起来/下来/下去(状态变化)

Tính từ + 起来/下来/下去: chiều thay đổi của trạng thái

Trạng thái của bạn
0%đã đọc
Chưa họcĐăng nhập để lưu tiến độ, đánh dấu đã ôn và vào lịch ôn lặp lại.
3
ví dụ
1
lỗi hay gặp
0
bài nói
Mục lục0%
  1. 1Tổng quan
  2. 2Ví dụ
  3. 3Lỗi thường gặp
  4. 4Bình luận

Kiểm tra nhanh· Câu 1/1

Câu nào đúng?

Chọn đúng hết là chủ điểm được đánh dấu đã ôn.

1

Tổng quan

形容词+起来/下来/下去(状态变化)Cấu trúc

Adj + 起来/下来/下去

Giải thích

Khi đứng sau tính từ (và một số động từ), bổ ngữ xu hướng không còn chỉ hướng di chuyển mà chỉ CHIỀU THAY ĐỔI của trạng thái. 起来: trạng thái BẮT ĐẦU xuất hiện và tăng dần, thường với tính từ mang nghĩa tăng, tích cực: 暖和起来, 热闹起来, 胖起来, 好起来. 下来: chuyển từ mạnh sang yếu, từ động sang TĨNH và ổn định lại: 安静下来, 平静下来, 暗下来, 慢下来. 下去: một trạng thái đã có TIẾP TỤC phát triển, thường theo chiều giảm, xấu đi: 瘦下去, 冷下去, 低了下去. Tương tự, 过来 chỉ trở về trạng thái bình thường (醒过来, 明白过来), 过去 chỉ mất trạng thái bình thường (昏过去, 睡过去). Thường kèm 渐渐, 慢慢, 一天天 và 了.

听着窗外的雨声,我的心慢慢地平静下来了。

tīng zhe chuāng wài de yǔ shēng , wǒ de xīn mànmàn dì píngjìng xiàlai le 。

Nghe tiếng mưa ngoài cửa sổ, lòng tôi dần dần lắng lại.

2

Ví dụ

3 câu · bấm loa để nghe
  1. 1

    听着窗外的雨声,我的心慢慢地平静下来了。

    tīng zhe chuāng wài de yǔ shēng , wǒ de xīn mànmàn dì píngjìng xiàlai le 。

    Nghe tiếng mưa ngoài cửa sổ, lòng tôi dần dần lắng lại.

  2. 2

    不知道是什么原因,他的声音渐渐低了下去。

    bù zhīdào shì shénme yuányīn , tā de shēngyīn jiànjiàn dī le xiàqù 。

    Không biết vì sao, giọng anh ấy cứ nhỏ dần đi.

  3. 3

    春节快到了,街上一天天热闹起来。

    chūnjié kuài dào le , jiē shàng yì tiān tiān rènao qǐlai 。

    Tết sắp đến, phố xá ngày một nhộn nhịp hơn.

3

Lỗi thường gặp

  • 天气慢慢暖和下来了。

    天气慢慢暖和起来了。

    Tính từ chỉ trạng thái tăng lên, tích cực (暖和, 热闹, 好) đi với 起来; 下来 dùng cho chiều giảm, lắng xuống (安静下来, 冷下来).

Trước动词/形容词 + 得 + 动词短语/主谓短语/固定短语Tiếp将/即将

Thắc mắc về cấu trúc này? Hỏi tại đây, cộng đồng sẽ trả lời.

Bình luận (0)

Đăng nhập để bình luận và thảo luận với cộng đồng.

Chưa có bình luận. Hãy là người đầu tiên!