将/即将
Kiểm tra nhanh· Câu 1/1
Chọn đúng hết là chủ điểm được đánh dấu đã ôn.
Subject + 即将/将 + Verb
Giải thích
将 là phó từ nghĩa "sẽ", 即将 nghĩa "sắp sửa, sắp", đều đứng trước động từ để báo việc sẽ xảy ra, mang sắc thái văn viết, thường gặp trong tin tức, thông báo. 将 có thể đi với thời điểm xa và hay kết hợp 于/在 + thời gian (将于明年毕业); 即将 nhấn mạnh việc xảy ra ngay trong thời gian rất gần (会议即将开始). Trong khẩu ngữ tương ứng là 会/要 và 快要/马上就要. Lưu ý phân biệt với 将 làm giới từ thay cho 把 (将书放好), có tân ngữ theo sau rồi mới đến động từ.
会议即将开始,请大家关掉手机。
huìyì jíjiāng kāishǐ , qǐng dàjiā guāndiào shǒujī 。
Cuộc họp sắp bắt đầu, mời mọi người tắt điện thoại.
会议即将开始,请大家关掉手机。
huìyì jíjiāng kāishǐ , qǐng dàjiā guāndiào shǒujī 。
Cuộc họp sắp bắt đầu, mời mọi người tắt điện thoại.
他将于明年六月大学毕业。
tā jiāng yú míngnián liù yuè dàxué bìyè 。
Anh ấy sẽ tốt nghiệp đại học vào tháng Sáu năm sau.
这项新政策将在全国推广。
zhè xiàng xīn zhèngcè jiāng zài quánguó tuīguǎng 。
Chính sách mới này sẽ được triển khai trên toàn quốc.
他即将三年以后回国。
他将在三年以后回国。
即将 chỉ việc sắp xảy ra rất gần, không đi với mốc thời gian xa; muốn nói "sẽ" kèm thời gian cụ thể thì dùng 将 (于/在).
Thắc mắc về cấu trúc này? Hỏi tại đây, cộng đồng sẽ trả lời.
Bình luận (0)
Chưa có bình luận. Hãy là người đầu tiên!