啊(叹词)
啊,Clause
Giải thích
啊 đứng ĐẦU câu làm thán từ, thường tách khỏi phần sau bằng dấu phẩy hoặc dấu hỏi, thể hiện cảm xúc; nghĩa thay đổi theo thanh điệu: ā (thanh 1) ngạc nhiên, thán phục: “ôi, ồ” (啊,这么多人!); á (thanh 2) hỏi lại, chưa nghe rõ: “hả?” (啊?你说什么?); ǎ (thanh 3) ngạc nhiên khó tin: “hả? thật á?” (啊?这是真的吗?); à (thanh 4) ngạc nhiên, cảm thán hoặc vỡ lẽ: “à!, ồ!” (啊,原来是这么回事!). Khác trợ từ ngữ khí 啊 đứng CUỐI câu (好漂亮啊).
啊,原来是这么一回事!
a , yuánlái shì zhème yīhuíshì !
À, hóa ra là chuyện như vậy!
啊,原来是这么一回事!
a , yuánlái shì zhème yīhuíshì !
À, hóa ra là chuyện như vậy!
啊,这么多人排队!
a , zhème duō rén páiduì !
Ồ, nhiều người xếp hàng thế!
啊?明天就考试?我还没复习呢!
a ? míngtiān jiù kǎoshì ? wǒ hái méi fùxí ne !
Hả? Mai thi rồi á? Tớ còn chưa ôn gì cả!
Thắc mắc về cấu trúc này? Hỏi tại đây, cộng đồng sẽ trả lời.
Bình luận (0)
Chưa có bình luận. Hãy là người đầu tiên!