学
学
Hanzi
lingo

Học ngôn ngữ, mở rộng thế giới

Học

Hôm nayLộ trình giao tiếpLuyện nói AITrò chơiMớiLuyện kỹ năngNgữ pháp

Từ vựng

Sổ từ vựngThư viện

Cá nhân

Tiến độBảng xếp hạngGhi chúỨng dụng di động

Cộng đồng

Học cùng nhómKèo luyện nói
Hỗ trợHanzilingo Kids
Ctrl K để tìm nhanh
Fanpage
  • Hôm nay
  • Lộ trình
  • Ôn tập
  • Luyện
  • Tôi
Tất cả chủ điểm/Trợ từ/啊(叹词)就(语气)才……呢(语气)
啊(叹词)
HSK 4 · Trung cấpTrợ từ3 ví dụĐọc 2 phút

啊(叹词)

Thán từ 啊: à!, ồ!, hả? (ngạc nhiên, vỡ lẽ, hỏi lại)

Trạng thái của bạn
0%đã đọc
Chưa họcĐăng nhập để lưu tiến độ, đánh dấu đã ôn và vào lịch ôn lặp lại.
3
ví dụ
0
lỗi hay gặp
0
bài nói
Mục lục0%
  1. 1Tổng quan
  2. 2Ví dụ
  3. 3Bình luận
1

Tổng quan

啊(叹词)Cấu trúc

啊,Clause

Giải thích

啊 đứng ĐẦU câu làm thán từ, thường tách khỏi phần sau bằng dấu phẩy hoặc dấu hỏi, thể hiện cảm xúc; nghĩa thay đổi theo thanh điệu: ā (thanh 1) ngạc nhiên, thán phục: “ôi, ồ” (啊,这么多人!); á (thanh 2) hỏi lại, chưa nghe rõ: “hả?” (啊?你说什么?); ǎ (thanh 3) ngạc nhiên khó tin: “hả? thật á?” (啊?这是真的吗?); à (thanh 4) ngạc nhiên, cảm thán hoặc vỡ lẽ: “à!, ồ!” (啊,原来是这么回事!). Khác trợ từ ngữ khí 啊 đứng CUỐI câu (好漂亮啊).

啊,原来是这么一回事!

a , yuánlái shì zhème yīhuíshì !

À, hóa ra là chuyện như vậy!

2

Ví dụ

3 câu · bấm loa để nghe
  1. 1

    啊,原来是这么一回事!

    a , yuánlái shì zhème yīhuíshì !

    À, hóa ra là chuyện như vậy!

  2. 2

    啊,这么多人排队!

    a , zhème duō rén páiduì !

    Ồ, nhiều người xếp hàng thế!

  3. 3

    啊?明天就考试?我还没复习呢!

    a ? míngtiān jiù kǎoshì ? wǒ hái méi fùxí ne !

    Hả? Mai thi rồi á? Tớ còn chưa ôn gì cả!

Trước就(语气)Tiếp才……呢(语气)

Thắc mắc về cấu trúc này? Hỏi tại đây, cộng đồng sẽ trả lời.

Bình luận (0)

Đăng nhập để bình luận và thảo luận với cộng đồng.

Chưa có bình luận. Hãy là người đầu tiên!