学
学
Hanzi
lingo

Học ngôn ngữ, mở rộng thế giới

Học

Hôm nayLộ trình giao tiếpLuyện nói AILuyện kỹ năngNgữ pháp

Từ vựng

Sổ từ vựngThư viện

Cá nhân

Tiến độBảng xếp hạngGhi chú

Cộng đồng

Học cùng nhómKèo luyện nói
Hỗ trợHanzilingo Kids
Ctrl K để tìm nhanh
  • Hôm nay
  • Lộ trình
  • Ôn tập
  • Luyện
  • Tôi

Cụm từ tiếng Anh

Phrasal verb, thành ngữ và collocation thông dụng — nghĩa, cách dùng, mẹo nhớ, ví dụ và bài luyện dịch cho từng cụm.

Bộ lọc

Reset

Loại

Tất cả loại3Phrasal verb1Thành ngữ2Collocation0Cụm cố định0

Cấp độ

Mọi trình độ16A10A20B19B24C13C20

3 cụm từ

  • Thành ngữC1

    blood is thicker than water

    /blʌd ɪz ˈθɪkər ðən ˈwɔːtər/

    Máu chảy ruột mềm — gia đình là quan trọng nhất

  • Phrasal verbC1

    school sb in sth

    /skuːl ˈsʌmwʌn ɪn ˈsʌmθɪŋ/

    Huấn luyện, rèn giũa ai đó về điều gì đó

  • Thành ngữC1

    scream bloody murder

    /skriːm ˈblʌdi ˈmɜrdər/

    hét toáng lên, la hét thảm thiết