学
学
Hanzi
lingo

Học ngôn ngữ, mở rộng thế giới

Học

Hôm nayLộ trình giao tiếpLuyện nói AILuyện kỹ năngNgữ pháp

Từ vựng

Sổ từ vựngThư viện

Cá nhân

Tiến độBảng xếp hạngGhi chú

Cộng đồng

Học cùng nhómKèo luyện nói
Hỗ trợHanzilingo Kids
Ctrl K để tìm nhanh
Luyện đọc
HSK 6Học tập2 phút · 441 chữ10 từ thư viện

一位知名建筑师的教育感想

Suy ngẫm về giáo dục của một kiến trúc sư nổi tiếng

Đọc bài viết về suy ngẫm giáo dục của một kiến trúc sư để luyện kỹ năng đọc hiểu.

Làm phần Chuẩn bị trước, sau đó đọc bài và làm các bài tập.

Tiến độ bài

0%

  1. 1Chuẩn bị
  2. 2Đọc
  3. 3Hiểu bài
  4. 4Luyện tập
  5. 5Ôn & thảo luận

Bước 1

Chuẩn bị

Xếp các từ vào đúng nhóm.

Chọn một mục, rồi bấm vào ô muốn đặt.Còn 10 mục

Danh từ· Nouns

Động từ· Verbs

Tính từ· Adjectives

Nghe bài21

Bước 2 · Bài đọc

一位知名建筑师的教育感想

Bấm vào ô trống để chọn câu còn thiếu. Chạm vào một câu để xem nghĩa và nghe lại.

zhāng张míng明shì是yí一wèi位wénmíng闻名hǎinèiwài海内外de的jiànzhùshī建筑师 ,tā他de的zuòpǐn作品biànbù遍布quánqiú全球 。tā他cháng常shuō说 ,chénggōng成功de的yàodiǎn要点bùjǐn不仅shì是tiānfù天赋 ,gèngshì更是hòutiān后天de的nǔlì努力hé和jiāndìng坚定de的xìnniàn信念 。zài在xuéxí学习jiànzhù建筑de的guòchéng过程zhōng中 ,tā他yùdào遇到le了wúshù无数tiǎozhàn挑战 ,dàn但cóngwèi从未fàngqì放弃 。

dàxué大学shíqī时期 ,zhāng张míng明de的dǎoshī导师jīngcháng经常zhēngqiú征求xuésheng学生men们de的yìjiàn意见 ,gǔlì鼓励dàjiā大家jījí积极cānyù参与tǎolùn讨论 。zhè这zhǒng种kāifàng开放de的jiāoxué教学fāngshì方式ràng让zhāng张míng明shòuyì受益fěi匪qiǎn浅 ,yě也qǐfā启发tā他sīkǎo思考jiàoyù教育de的zhēnzhèng真正yìyì意义 。tā他xiāngxìn相信 ,zhǐyǒu只有bùduàn不断tíshēng提升zìjǐ自己de的sùzhì素质 ,cáinéng才能zài在jīliè激烈de的jìngzhēng竞争zhōng中tuōyǐngérchū脱颖而出 。

bìyè毕业hòu后 ,zhāng张míng明jìnrù进入yì一jiā家dàxíng大型shèjì设计gōngsī公司gōngzuò工作 。zài在nàli那里 ,tā他jiēchù接触dào到le了gèzhǒng各种fùzá复杂de的jiànzhùwù建筑物shèjì设计xiàngmù项目 。zhèxiē这些jīnglì经历ràng让tā他yìshí意识dào到 ,lǐlùn理论zhīshi知识bìxū必须yǔ与shíjiàn实践xiāng相jiéhé结合 ,cáinéng才能zhēnzhèng真正zhǎngwò掌握jiànzhù建筑de的jìyì技艺 。

duōnián多年hòu后 ,zhāng张míng明juédìng决定huídào回到mǔ母xiào校rèn任jiào教 。tā他xīwàng希望jiāng将zìjǐ自己de的jīngyàn经验hé和gǎnxiǎng感想chuán传dìgěi递给xiàyīdài下一代 。tā他rènwéi认为 ,jiàoyù教育bùjǐn不仅shì是chuánshòu传授zhīshi知识 ,gèngshì更是péiyǎng培养xuésheng学生miànduì面对kùnnan困难shí时de的jiāndìng坚定hé和yǒngqì勇气 。

zhāng张míng明de的xuésheng学生men们cháng常shuō说 ,tā他de的kètáng课堂chōngmǎn充满le了zhìhuì智慧hé和jīqíng激情 。měi每cì次shàngkè上课 ,tā他dūhuì都会fēnxiǎng分享zìjǐ自己zài在zhíyè职业shēngyá生涯zhōng中yùdào遇到de的kǎoyàn考验 ,yǐjí以及rúhé如何kèfú克服tāmen它们 。zhèxiē这些gùshì故事bùjǐn不仅ràng让xuésheng学生men们xué学dào到le了zhuānyè专业zhīshi知识 ,hái还ràng让tāmen他们duì对wèilái未来chōngmǎn充满le了xìnxīn信心 。

Từ mới của bàiĐã có trong sổCâu đang đọcMẹo: bôi đen một từ bất kỳ trong bài để thêm vào sổ từ vựng.

Bước 3

Hiểu bài

Trả lời các câu hỏi về nội dung bài đọc.

  1. 1.张明认为成功的关键是什么?

  2. 2.张明在大学时期受益于什么样的教学方式?

  3. 3.张明毕业后在哪里工作?

  4. 4.张明认为教育的目标是什么?

  5. 5.张明的学生们从他的课堂中获得了什么?

Bước 4 · Luyện tập

Bài 1

Đặt các câu còn thiếu vào đúng chỗ trống (1–5).

Chọn một mục, rồi bấm vào ô muốn đặt.Còn 5 mục

  1. 1
  2. 2
  3. 3
  4. 4
  5. 5

Bước 4 · Luyện tập

Bài 2

Hoàn thành các câu bằng từ cho sẵn.

Chọn một mục, rồi bấm vào ô muốn đặt.Còn 10 mục

  1. 1.请大家记住这次讲话的三个。
  2. 2.这位艺术家因其卓越的而闻名世界。
  3. 3.老师经常学生的意见来改进教学方法。
  4. 4.这场比赛是对所有人的。
  5. 5.他的态度非常,谁也改变不了他的决定。
  6. 6.这本著作了我对人生的思考。
  7. 7.提高全民的文化是教育的重要任务。
  8. 8.那座的设计非常独特。
  9. 9.这座城市以古老的建筑世界。
  10. 10.参观完这座建筑以后,请大家谈谈自己的。

Bước 5 · Ôn & thảo luận

Ôn nhanh

Ôn 10 từ của bài trong khoảng 1 phút.

Bước 5 · Ôn & thảo luận

Thảo luận

你认为教育中最重要的要点是什么?

Bạn nghĩ điểm quan trọng nhất trong giáo dục là gì?

Bài tiếp theo · HSK 6

有机餐厅的新体验

Trải nghiệm mới tại nhà hàng hữu cơ

Bài khác cùng chủ đề

HSK 6

屏幕那头的音乐课

Giờ học âm nhạc ở đầu bên kia màn hình

HSK 6

把防灾课搬出教室的老师

Cô giáo đưa giờ học phòng chống thiên tai ra khỏi lớp học

HSK 3

给王老师的一封信

Bức thư gửi cô Vương

HSK 5

大山里的“网上课堂”

“Lớp học trực tuyến” giữa núi rừng

10 từ của bài
  • 闻名wénmíngnổi tiếng, lừng danh, trứ danh
  • 要点yàodiǎnđiểm chính, ý chính, trọng điểm
  • 坚定jiāndìngkiên định, vững vàng, quyết tâm
  • 征求zhēngqiútrưng cầu, thu thập, tìm kiếm
  • 启发qǐfāgợi mở, khai sáng, truyền cảm hứng
  • 素质sùzhìphẩm chất, tố chất, chất lượng
  • 建筑物jiànzhùwùcông trình kiến trúc, tòa nhà, kiến trúc vật
  • 技艺jìyìkỹ năng, tay nghề, nghệ thuật
  • 感想gǎnxiǎngcảm tưởng, suy nghĩ, ấn tượng
  • 考验kǎoyànthử thách, khảo nghiệm, kiểm tra
Hiểu bài · xem trước1 / 5

张明认为成功的关键是什么?

Trương Minh cho rằng chìa khóa thành công là gì?

A天赋
B后天的努力和坚定的信念
C运气