学
学
Hanzi
lingo

Học ngôn ngữ, mở rộng thế giới

Học

Hôm nayLộ trình giao tiếpLuyện nói AILuyện kỹ năngNgữ pháp

Từ vựng

Sổ từ vựngThư viện

Cá nhân

Tiến độBảng xếp hạngGhi chú

Cộng đồng

Học cùng nhómKèo luyện nói
Hỗ trợHanzilingo Kids
Ctrl K để tìm nhanh
Luyện đọc
HSK 6Xã hội & môi trường3 phút · 509 chữ10 từ thư viện

古老园林的现代挑战

Thách thức hiện đại của những khu vườn cổ xưa

Đọc bài báo về những khu vườn cổ để luyện kỹ năng đọc hiểu.

Làm phần Chuẩn bị trước, sau đó đọc bài và làm các bài tập.

Tiến độ bài

0%

  1. 1Chuẩn bị
  2. 2Đọc
  3. 3Hiểu bài
  4. 4Luyện tập
  5. 5Ôn & thảo luận

Bước 1

Chuẩn bị

Xếp các từ vào đúng nhóm.

Chọn một mục, rồi bấm vào ô muốn đặt.Còn 10 mục

Danh từ· Nouns

Động từ· Verbs

Phó từ, tính từ và từ chỉ thời gian· Adverbs, adjectives and time words

Nghe bài21

Bước 2 · Bài đọc

古老园林的现代挑战

Bấm vào ô trống để chọn câu còn thiếu. Chạm vào một câu để xem nghĩa và nghe lại.

sū苏zhōu州de的gǔdiǎn古典yuánlín园林shì是zhōngguó中国wénhuà文化de的guībǎo瑰宝 ,xīyǐn吸引le了chéngqiānshàngwàn成千上万de的yóukè游客 。zhèxiē这些yuánlín园林bù不zhǐshì只是guānshǎng观赏de的dìfāng地方 ,háishi还是lìshǐ历史hé和yìshù艺术de的jiéjīng结晶 。ránér然而 ,suízhe随着chéngshì城市huà化de的jiāsù加速 ,zhèxiē这些yuánlín园林miànlín面临zhe着qiánsuǒwèiyǒu前所未有de的wēixié威胁 。

qùnián去年 ,sū苏zhōu州de的yì一chǎng场bàoyǔ暴雨shǐde使得bùfen部分yuánlín园林bèi被yānmò淹没 ,zàochéng造成le了jùdà巨大de的jīngjì经济sǔnshī损失 。zhuānjiā专家men们zhǐchū指出 ,zhè这bùjǐn不仅shì是tiānqì天气de的yuányīn原因 ,hái还yīnwèi因为chéngshì城市pái排shuǐ水xìtǒng系统de的xiàn限zhì制 。shìhòu事后 ,dāngdì当地zhèngfǔ政府juédìng决定cǎiyòng采用gāoxīnjìshù高新技术lái来gǎizào改造pái排shuǐ水xìtǒng系统 ,yǐ以fángzhǐ防止lèi类shìde似的bēijù悲剧zàicì再次fāshēng发生 。

yuánlín园林de的guǎnlǐ管理zhě者men们rìyè日夜gōngzuò工作 ,quèbǎo确保měi每yí一gè个xìjié细节dōu都fúhé符合chuántǒng传统fēnggé风格 。tāmen他们láo牢jì记zhe着qián前rén人de的jiàoxun教训 ,jí即xiàndàihuà现代化bù不néng能yǐ以xīshēng牺牲chuántǒng传统wèi为dàijià代价 。lìrú例如 ,tāmen他们shǐyòng使用le了yǐncáng隐藏shì式de的pái排shuǐ水guǎndào管道 ,jì既bú不pòhuài破坏yuánlín园林de的měiguān美观 ,yòu又néng能yǒuxiào有效pái排shuǐ水 。

yǒuxiē有些rén人rènwéi认为 ,yuánlín园林de的gǎizào改造yīnggāi应该xiàn限zhì制zài在zuì最xiǎo小de的fànwéi范围nèi内 ,yǐ以bǎochí保持qí其yuánshǐ原始fēngmào风貌 。ér而lìng另yīxiē一些rén人zé则rènwéi认为 ,zhǐyǒu只有tōngguò通过gāoxīnjìshù高新技术 ,cáinéng才能ràng让yuánlín园林zài在xiàndài现代shèhuì社会zhōng中huànfā焕发xīn新de的shēngjī生机 。

wúlùnrúhé无论如何 ,sū苏zhōu州yuánlín园林de的gǎizào改造gōngchéng工程yǐjīng已经qǔ取déle得了xiǎnzhù显著de的chéngxiào成效 。yóukè游客men们yīrán依然kěyǐ可以xīnshǎng欣赏dào到nà那miào妙bù不kě可yán言de的jǐngsè景色 ,ér而yuánlín园林de的bǎohù保护yě也biànde变得gèngjiā更加kě可chíxù持续 。zhè这ràng让rénmen人们kàndào看到le了chuántǒng传统hé和xiàndài现代wánměi完美jiéhé结合de的xīwàng希望 。

zhè这jiàn件shì事gěi给wǒmen我们dàilái带来le了shēnkè深刻de的qǐshì启示 :zài在fāzhǎn发展de的guòchéng过程zhōng中 ,wǒmen我们bìxū必须zūnzhòng尊重chuántǒng传统 ,tóngshí同时yǒngyú勇于chuàngxīn创新 。

Từ mới của bàiĐã có trong sổCâu đang đọcMẹo: bôi đen một từ bất kỳ trong bài để thêm vào sổ từ vựng.

Bước 3

Hiểu bài

Trả lời các câu hỏi về nội dung bài đọc.

  1. 1.文章怎样评价苏州的古典园林?

  2. 2.去年苏州园林被淹没的主要原因是什么?

  3. 3.当地政府采取了什么措施来防止园林再次被淹没?

  4. 4.园林管理者在改造过程中如何保持传统风格?

  5. 5.文章最后给出的启示是什么?

Bước 4 · Luyện tập

Bài 1

Đặt các câu còn thiếu vào đúng chỗ trống (1–5).

Chọn một mục, rồi bấm vào ô muốn đặt.Còn 5 mục

  1. 1
  2. 2
  3. 3
  4. 4
  5. 5

Bước 4 · Luyện tập

Bài 2

Hoàn thành các câu bằng từ cho sẵn.

Chọn một mục, rồi bấm vào ô muốn đặt.Còn 10 mục

  1. 1.政府决定排水系统,以应对暴雨带来的威胁。
  2. 2.工人们不停地施工,终于在雨季到来前完成了改造。
  3. 3.为了保护古建筑,这座园林每天进三千名游客。
  4. 4.这场暴雨使得园林几乎被,造成了严重的后果。
  5. 5.他们从中吸取了深刻的,避免了类似的错误。
  6. 6.这些园林的设计实在是太了,让人赞不绝口。
  7. 7.为了保护园林,他们采用了最新的。
  8. 8.这次的教训,大家一定要记在心里,以免重蹈覆辙。
  9. 9.苏州的古典非常有名,每年都吸引大量游客。
  10. 10.当时他什么也没说,才告诉我他其实很生气。

Bước 5 · Ôn & thảo luận

Ôn nhanh

Ôn 10 từ của bài trong khoảng 1 phút.

Bước 5 · Ôn & thảo luận

Thảo luận

你认为传统园林和现代科技如何更好地结合?

Bạn nghĩ làm thế nào để kết hợp tốt hơn giữa những khu vườn truyền thống và công nghệ hiện đại?

Bài tiếp theo · HSK 6

有机餐厅的新体验

Trải nghiệm mới tại nhà hàng hữu cơ

Bài khác cùng chủ đề

HSK 6

手机背后的青春期

Tuổi dậy thì đằng sau chiếc điện thoại

HSK 6

烈日下的工地

Công trường dưới nắng gắt

HSK 5

旧衣服的新主人

Chủ nhân mới của những bộ quần áo cũ

HSK 5

中国城市绿色发展的新趋势

Xu hướng mới trong phát triển xanh của các thành phố Trung Quốc

10 từ của bài
  • 园林yuánlínvườn cảnh, lâm viên
  • 淹没yānmònhấn chìm, ngập lụt, làm lu mờ
  • 限xiàngiới hạn, hạn chế, hạn định
  • 事后shìhòusau đó, sau sự việc, hậu sự
  • 高新技术gāoxīnjìshùcông nghệ cao, kỹ thuật tiên tiến
  • 改造gǎizàocải tạo, biến đổi, chỉnh trang
  • 日夜rìyèngày đêm, suốt ngày đêm, không ngừng nghỉ
  • 牢láovững chắc, bền, chuồng
  • 教训jiàoxunbài học, dạy dỗ, khiển trách
  • 妙miàotuyệt diệu, khéo léo, kỳ diệu
Hiểu bài · xem trước1 / 5

文章怎样评价苏州的古典园林?

Bài viết đánh giá những khu vườn cổ điển ở Tô Châu như thế nào?

A不只是观赏的地方,还是历史和艺术的结晶
B是现代城市化的象征
C是仅供游客观赏的普通公园