学
学
Hanzi
lingo

Học ngôn ngữ, mở rộng thế giới

Học

Hôm nayLộ trình giao tiếpLuyện nói AILuyện kỹ năngNgữ pháp

Từ vựng

Sổ từ vựngThư viện

Cá nhân

Tiến độBảng xếp hạngGhi chú

Cộng đồng

Học cùng nhómKèo luyện nói
Hỗ trợHanzilingo Kids
Ctrl K để tìm nhanh
Luyện đọc
HSK 5Học tập2 phút · 389 chữ10 từ thư viện

现代教育的多种形式

Những hình thức giáo dục hiện đại đa dạng

Đọc bài viết về các hình thức giáo dục hiện đại để luyện kỹ năng đọc hiểu.

Làm phần Chuẩn bị trước, sau đó đọc bài và làm các bài tập.

Tiến độ bài

0%

  1. 1Chuẩn bị
  2. 2Đọc
  3. 3Hiểu bài
  4. 4Luyện tập
  5. 5Ôn & thảo luận

Bước 1

Chuẩn bị

Xếp các từ vào đúng nhóm.

Chọn một mục, rồi bấm vào ô muốn đặt.Còn 10 mục

Danh từ· Nouns

Tính từ và các từ khác· Adjectives and other words

Nghe bài21

Bước 2 · Bài đọc

现代教育的多种形式

Bấm vào ô trống để chọn câu còn thiếu. Chạm vào một câu để xem nghĩa và nghe lại.

zài在xiàndài现代shèhuì社会zhōng中 ,jiàoyù教育de的zhǒnglèi种类yuèláiyuè越来越duō多 。chúle除了chuántǒng传统de的xuéxiào学校jiàoyù教育 ,háiyǒu还有hěn很duō多qítā其他xíngshì形式de的xuéxí学习fāngshì方式 。lìrú例如 ,hěn很duō多dàxué大学hé和jīgòu机构huì会jǔbàn举办jiǎngzuò讲座 ,ràng让rénmen人们xuéxí学习xīn新de的zhīshi知识hé和jìnéng技能 。

hùwài户外jiàoyù教育yě也shì是yì一zhǒng种shòu受huānyíng欢迎de的fāngshì方式 。zhè这zhǒng种jiàoyù教育fāngshì方式tōngcháng通常bāokuò包括lù露yíng营 、yuǎn远zú足hé和tuánduì团队hézuò合作huódòng活动 ,bāngzhù帮助rénmen人们zài在zìrán自然huánjìng环境zhōng中xuéxí学习shēngcún生存jìnéng技能 。cānyù参与zhě者xūyào需要yǒu有míngquè明确de的mùbiāo目标hé和juéxīn决心 ,cáinéng才能wánchéng完成zhèxiē这些tiǎozhàn挑战 。

cǐwài此外 ,zhíyè职业jiàoyù教育yě也fēicháng非常shíyòng实用 。tā它bāngzhù帮助rénmen人们zhǎngwò掌握jùtǐ具体de的gōngzuò工作jìnéng技能 ,cóngér从而gèng更hǎo好dì地shìyìng适应shèhuì社会xūqiú需求 。hěn很duō多guójiā国家dōu都jiànlì建立le了zhuānmén专门de的zhíyè职业jiàoyù教育zhìdù制度 ,wèi为gègè各个hángyè行业péiyǎng培养zhuānyè专业réncái人才 。

wǎngluò网络jiàoyù教育de的yìngyòng应用yě也yuèláiyuè越来越guǎngfàn广泛 。rénmen人们kěyǐ可以tōngguò通过zàixiàn在线kèchéng课程xuéxí学习gèzhǒng各种zhīshi知识 ,wúlùn无论shēn身zài在héchù何处 。zhè这zhǒng种jiàoyù教育xíngshì形式wèi为nàxiē那些wúfǎ无法cānjiā参加chuántǒng传统kèchéng课程de的rén人tígōng提供le了hěn很dà大de的biànlì便利 。

zǒng总de的lái来kàn看 ,xiàndài现代jiàoyù教育de的lìliang力量zàiyú在于tā它de的duōyàng多样xìng性hé和línghuó灵活xìng性 。měi每gèrén个人dōu都kěyǐ可以gēnjù根据zìjǐ自己de的xūqiú需求hé和xìngqù兴趣xuǎnzé选择shìhé适合de的xuéxí学习fāngshì方式 。

Từ mới của bàiĐã có trong sổCâu đang đọcMẹo: bôi đen một từ bất kỳ trong bài để thêm vào sổ từ vựng.

Bước 3

Hiểu bài

Trả lời các câu hỏi về nội dung bài đọc.

  1. 1.这篇文章主要讲的是什么?

  2. 2.除了学校教育,文章提到的另一种学习方式是什么?

  3. 3.户外教育的好处是什么?

  4. 4.职业教育的主要目的是什么?

  5. 5.网络教育为什么用得越来越广泛?

Bước 4 · Luyện tập

Bài 1

Đặt các câu còn thiếu vào đúng chỗ trống (1–5).

Chọn một mục, rồi bấm vào ô muốn đặt.Còn 5 mục

  1. 1
  2. 2
  3. 3
  4. 4
  5. 5

Bước 4 · Luyện tập

Bài 2

Hoàn thành các câu bằng từ cho sẵn.

Chọn một mục, rồi bấm vào ô muốn đặt.Còn 10 mục

  1. 1.他参加了一个关于环保的。
  2. 2.她下定了要学好中文。
  3. 3.在社会中,科技发展非常迅速。
  4. 4.这个工具非常,可以帮助我们解决很多问题。
  5. 5.图书馆有各种不同的书籍。
  6. 6.学校的要求学生必须参加考试。
  7. 7.他的知识非常,涉及很多领域。
  8. 8.我们需要自己的学习目标。
  9. 9.天气好的时候,老师会带学生到上课。
  10. 10.团结就是,大家一起努力,就没有做不到的事。

Bước 5 · Ôn & thảo luận

Ôn nhanh

Ôn 10 từ của bài trong khoảng 1 phút.

Bước 5 · Ôn & thảo luận

Thảo luận

你认为哪种教育方式最适合你?为什么?

Bạn nghĩ phương pháp giáo dục nào phù hợp với mình nhất? Tại sao?

Bài tiếp theo · HSK 5

海外游子的家乡味道

Hương vị quê hương của những người con xa xứ

Bài khác cùng chủ đề

HSK 6

屏幕那头的音乐课

Giờ học âm nhạc ở đầu bên kia màn hình

HSK 6

把防灾课搬出教室的老师

Cô giáo đưa giờ học phòng chống thiên tai ra khỏi lớp học

HSK 3

给王老师的一封信

Bức thư gửi cô Vương

HSK 5

大山里的“网上课堂”

“Lớp học trực tuyến” giữa núi rừng

10 từ của bài
  • 现代xiàndàihiện đại, thời nay
  • 种类zhǒnglèichủng loại, loại, hạng mục
  • 讲座jiǎngzuòbuổi thuyết trình, bài giảng, chuyên đề
  • 户外hùwàingoài trời, ngoài nhà, dã ngoại
  • 明确míngquèrõ ràng, xác định, làm rõ
  • 决心juéxīnquyết tâm, quyết định, ý chí
  • 实用shíyòngthiết thực, hữu dụng, thực dụng
  • 制度zhìdùchế độ, thể chế, hệ thống
  • 广泛guǎngfànrộng rãi, phổ biến, đa dạng
  • 力量lìliangsức mạnh, lực lượng, năng lực
Hiểu bài · xem trước1 / 5

这篇文章主要讲的是什么?

Bài viết này chủ yếu nói về điều gì?

A现代社会中教育的多种形式
B传统学校教育的重要性
C互联网技术的快速发展