学
学
Hanzi
lingo

Học ngôn ngữ, mở rộng thế giới

Học

Hôm nayLộ trình giao tiếpLuyện nói AILuyện kỹ năngNgữ pháp

Từ vựng

Sổ từ vựngThư viện

Cá nhân

Tiến độBảng xếp hạngGhi chú

Cộng đồng

Học cùng nhómKèo luyện nói
Hỗ trợHanzilingo Kids
Ctrl K để tìm nhanh
Luyện đọc
HSK 6Học tập3 phút · 584 chữ10 từ thư viện

屏幕那头的音乐课

Giờ học âm nhạc ở đầu bên kia màn hình

Đọc bài phóng sự về lớp học âm nhạc trực tuyến dành cho trẻ em vùng núi để luyện kỹ năng đọc.

Bước 1 · Bài đọc

屏幕那头的音乐课

Chạm vào một câu để xem nghĩa và nghe lại.

guì贵zhōu州shānqū山区de的shí石mén门xiǎoxué小学zhǐyǒu只有liù六shí十duō多míng名xuésheng学生 ,dàduōshù大多数háizi孩子de的fùmǔ父母chángnián常年zài在wàidì外地dǎgōng打工 。guòqù过去 ,xuéxiào学校méiyǒu没有zhuānzhí专职de的yīnyuè音乐lǎoshī老师 ,háizi孩子men们jīhū几乎cónglái从来méiyǒu没有shàng上guò过zhēnzhèng真正de的wényì文艺kè课 。 … kěxī可惜 ,zhè这zhǒng种yuànwàng愿望zài在hěn很cháng长yí一duàn段shíjiān时间lǐ里dōu都nányǐ难以shíxiàn实现 。

Bài này dành cho tài khoản Premium.

Bài tiếp theo · HSK 6

有机餐厅的新体验

Trải nghiệm mới tại nhà hàng hữu cơ

Bài khác cùng chủ đề

HSK 6

把防灾课搬出教室的老师

Cô giáo đưa giờ học phòng chống thiên tai ra khỏi lớp học

HSK 3

给王老师的一封信

Bức thư gửi cô Vương

HSK 5

大山里的“网上课堂”

“Lớp học trực tuyến” giữa núi rừng

HSK 5

我的大学科研之路

Con đường nghiên cứu khoa học của tôi ở đại học

10 từ của bài
  • 文艺wényìvăn nghệ, văn học nghệ thuật
  • 借助jièzhùnhờ vào, dựa vào, với sự giúp đỡ của
  • 实时shíshíthời gian thực, tức thời, trực tiếp
  • 歌唱gēchàngca hát, ca ngợi, hát lên
  • 捐款juānkuǎnquyên tiền, quyên góp, tiền từ thiện
  • 少儿shào'érthiếu nhi, trẻ em
  • 等级děngjíđẳng cấp, cấp bậc, hạng
  • 近视jìnshìcận thị, thiển cận
  • 关怀guānhuáiquan tâm, chăm lo, sự quan tâm
  • 渴望kěwàngkhao khát, mong mỏi, thèm khát