学
学
Hanzi
lingo

Học ngôn ngữ, mở rộng thế giới

Học

Hôm nayLộ trình giao tiếpLuyện nói AILuyện kỹ năngNgữ pháp

Từ vựng

Sổ từ vựngThư viện

Cá nhân

Tiến độBảng xếp hạngGhi chú

Cộng đồng

Học cùng nhómKèo luyện nói
Hỗ trợHanzilingo Kids
Ctrl K để tìm nhanh
Luyện đọc
HSK 5Học tập2 phút · 447 chữ10 từ thư viện

户外教育的优势与挑战

Lợi ích và thách thức của giáo dục ngoài trời

Đọc bài viết về giáo dục ngoài trời để luyện kỹ năng đọc.

Bước 1 · Bài đọc

户外教育的优势与挑战

Chạm vào một câu để xem nghĩa và nghe lại.

jìnniánlái近年来 ,hùwài户外jiàoyù教育zài在quánqiú全球fànwéi范围nèi内zhújiàn逐渐pǔjí普及 。zhè这zhǒng种kāifàng开放shì式de的jiàoyù教育yǔ与chuántǒng传统kètáng课堂jiāoxué教学yǒu有hěn很dà大de的chābié差别 ,tā它qiángdiào强调zài在zìrán自然huánjìng环境zhōng中xuéxí学习 。 … xuésheng学生men们kěyǐ可以zhíjiē直接guānchá观察zhíwù植物 、dòngwù动物hé和dìzhì地质xiànxiàng现象 ,zhè这yǒuzhùyú有助于tígāo提高tāmen他们de的shíjiàn实践nénglì能力 。

Bài này dành cho tài khoản Premium.

Bài tiếp theo · HSK 5

海外游子的家乡味道

Hương vị quê hương của những người con xa xứ

Bài khác cùng chủ đề

HSK 6

屏幕那头的音乐课

Giờ học âm nhạc ở đầu bên kia màn hình

HSK 6

把防灾课搬出教室的老师

Cô giáo đưa giờ học phòng chống thiên tai ra khỏi lớp học

HSK 3

给王老师的一封信

Bức thư gửi cô Vương

HSK 5

大山里的“网上课堂”

“Lớp học trực tuyến” giữa núi rừng

10 từ của bài
  • 户外hùwàingoài trời, ngoài nhà, dã ngoại
  • 普及pǔjíphổ cập, phổ biến, lan rộng
  • 式shìkiểu, dạng, hình thức
  • 差别chābiésự khác biệt, chênh lệch, phân biệt
  • 促进cùjìnthúc đẩy, xúc tiến, tăng cường
  • 合作hézuòhợp tác, cộng tác, phối hợp
  • 合理hélǐhợp lý, thỏa đáng, phải chăng
  • 对比duìbǐđối chiếu, so sánh, tỷ lệ
  • 共享gòngxiǎngchia sẻ, dùng chung, cùng hưởng
  • 群体qúntǐnhóm người, cộng đồng, tập thể