学
学
Hanzi
lingo

Học ngôn ngữ, mở rộng thế giới

Học

Hôm nayLộ trình giao tiếpLuyện nói AILuyện kỹ năngNgữ pháp

Từ vựng

Sổ từ vựngThư viện

Cá nhân

Tiến độBảng xếp hạngGhi chú

Cộng đồng

Học cùng nhómKèo luyện nói
Hỗ trợHanzilingo Kids
Ctrl K để tìm nhanh
Luyện đọc
HSK 5Sở thích & giải trí2 phút · 401 chữ10 từ thư viện

我的摄影爱好

Sở thích nhiếp ảnh của tôi

Đọc bài viết về sở thích nhiếp ảnh để luyện kỹ năng đọc hiểu.

Bước 1 · Bài đọc

我的摄影爱好

Chạm vào một câu để xem nghĩa và nghe lại.

shèyǐng摄影shì是wǒ我de的yí一gè个zhòngyào重要àihào爱好 。wǒ我xǐhuan喜欢yòng用xiàngjī相机jìlù记录shēnghuó生活zhōng中de的diǎn点diǎn点dī滴dī滴 ,tèbié特别shì是nàxiē那些yōuměi优美de的fēngjǐng风景hé和nánwàng难忘de的shíkè时刻 。 … wǒ我tōngcháng通常huì会tiāo挑xuǎn选yīxiē一些yǒu有tèsè特色de的dìfāng地方 ,bǐrú比如gōngyuán公园 、hú湖biān边huòzhě或者lǎo老jiē街 。

Bài này dành cho tài khoản Premium.

Bài tiếp theo · HSK 5

海外游子的家乡味道

Hương vị quê hương của những người con xa xứ

Bài khác cùng chủ đề

HSK 6

一个南方人的滑雪日记

Nhật ký trượt tuyết của một người miền Nam

HSK 6

骑着摩托车去寻找民歌

Cưỡi xe máy đi tìm dân ca

HSK 5

我在上海看戏的日子

Những ngày đi xem kịch ở Thượng Hải

HSK 5

成人学外语:上课还是用手机?

Người lớn học ngoại ngữ: đến lớp hay dùng điện thoại?

10 từ của bài
  • 优美yōuměitươi đẹp, tao nhã, duyên dáng
  • 挑tiāochọn, gánh, kén chọn
  • 设备shèbèithiết bị, trang thiết bị, cơ sở vật chất
  • 主题zhǔtíchủ đề, đề tài, nội dung chính
  • 时期shíqīthời kỳ, giai đoạn
  • 记忆jìyìký ức, trí nhớ, hồi ức
  • 讲述jiǎngshùkể lại, thuật lại, tường thuật
  • 现状xiànzhuàngtình trạng hiện tại, thực trạng, hiện tình
  • 或许huòxǔcó lẽ, hoặc giả, có thể
  • 具体jùtǐcụ thể, chi tiết, rõ ràng