学
学
Hanzi
lingo

Học ngôn ngữ, mở rộng thế giới

Học

Hôm nayLộ trình giao tiếpLuyện nói AILuyện kỹ năngNgữ pháp

Từ vựng

Sổ từ vựngThư viện

Cá nhân

Tiến độBảng xếp hạngGhi chú

Cộng đồng

Học cùng nhómKèo luyện nói
Hỗ trợHanzilingo Kids
Ctrl K để tìm nhanh
Luyện đọc
HSK 5Sở thích & giải trí3 phút · 568 chữ10 từ thư viện

成人学外语:上课还是用手机?

Người lớn học ngoại ngữ: đến lớp hay dùng điện thoại?

Đọc bài báo so sánh lớp học truyền thống và nền tảng học trực tuyến dành cho người lớn học ngoại ngữ để luyện kỹ năng đọc.

Bước 1 · Bài đọc

成人学外语:上课还是用手机?

Chạm vào một câu để xem nghĩa và nghe lại.

zài在zhōngguó中国 ,yuèláiyuè越来越duō多de的chéngrén成人kāishǐ开始lìyòng利用yèyú业余shíjiān时间xuéxí学习wàiyǔ外语 。yǒude有的rén人shì是wèile为了gōngzuò工作 ,yǒude有的rén人shì是wèile为了chūguó出国lǚyóu旅游 ,háiyǒu还有de的rén人zhǐshì只是duì对lìng另yì一zhǒng种wénhuà文化yǒu有qiángliè强烈de的xìngqù兴趣 。 … nàme那么 ,chéngnián成年rén人dàodǐ到底yīnggāi应该xuǎnzé选择nǎ哪zhǒng种xuéxí学习fāngshì方式ne呢 ?wǒmen我们cǎifǎng采访le了liǎng两wèi位zhèngzài正在xué学wàiyǔ外语de的shàngbānzú上班族 。

Bài này dành cho tài khoản Premium.

Bài tiếp theo · HSK 5

海外游子的家乡味道

Hương vị quê hương của những người con xa xứ

Bài khác cùng chủ đề

HSK 6

一个南方人的滑雪日记

Nhật ký trượt tuyết của một người miền Nam

HSK 6

骑着摩托车去寻找民歌

Cưỡi xe máy đi tìm dân ca

HSK 5

我在上海看戏的日子

Những ngày đi xem kịch ở Thượng Hải

HSK 4

唱歌让我的生活更精彩

Ca hát làm cuộc sống của tôi thêm tươi đẹp

10 từ của bài
  • 成人chéngrénngười lớn, người trưởng thành
  • 强烈qiánglièmạnh mẽ, mãnh liệt, gay gắt
  • 传统chuántǒngtruyền thống, phong tục, lề thói
  • 欧洲Ōuzhōuchâu Âu
  • 教材jiàocáigiáo trình, tài liệu giảng dạy, sách giáo khoa
  • 发达fādáphát triển, phồn vinh, cường thịnh
  • 平台píngtáinền tảng, sân ga, bục
  • 视为shìwéicoi là, xem như, nhìn nhận là
  • 时刻shíkèthời khắc, luôn luôn, từng giờ
  • 中级zhōngjítrung cấp, trình độ trung bình