业余时间,我们都在做什么?
Chúng ta làm gì vào thời gian rảnh?
Đọc bài viết về sở thích và giải trí để luyện kỹ năng đọc.
Làm phần Chuẩn bị trước, sau đó đọc bài và làm các bài tập.
Tiến độ bài
0%
Bước 1
Chuẩn bị
Xếp các từ vào đúng nhóm.
Chọn một mục, rồi bấm vào ô muốn đặt.Còn 10 mục
Danh từ· Nouns
Động từ· Verbs
Từ loại khác· Other words
Bước 2 · Bài đọc
业余时间,我们都在做什么?
Bấm vào ô trống để chọn câu còn thiếu. Chạm vào một câu để xem nghĩa và nghe lại.
xiànzài现在hěn很duō多rén人dōu都yǒu有zìjǐ自己de的àihào爱好。yǒurén有人xǐhuan喜欢yùndòng运动,yǒurén有人xǐhuan喜欢yuèdú阅读,hái还yǒurén有人xǐhuan喜欢kàn看diànyǐng电影。zài在zhèxiē这些àihào爱好zhōng中,wǒ我zuì最xǐhuan喜欢de的shì是hé和péngyou朋友yīqǐ一起kàn看diànyǐng电影。
shàng上gè个zhōumò周末,wǒ我hé和jǐ几gè个péngyou朋友zǔchéng组成le了yí一gè个xiǎozǔ小组,zhuānmén专门tǎolùn讨论zuìjìn最近de的diànyǐng电影。wǒmen我们zài在yí一gè个kāfēi咖啡guǎn馆jiànmiàn见面,měi每gèrén个人dōu都fēnxiǎng分享le了zìjǐ自己kàn看guò过de的diànyǐng电影。lìrú例如,xiǎo小míng明tuījiàn推荐le了yí一bù部zhēnzhèng真正ràng让rén人gǎndòng感动de的diànshìjù电视剧,dàjiā大家dōu都hěn很xiǎng想kàn看。
zài在tǎolùn讨论de的guòchéng过程zhōng中,wǒmen我们hái还huì会gòumǎi购买yīxiē一些hé和diànyǐng电影yǒuguān有关de的shāngpǐn商品,bǐrú比如diànyǐng电影hǎibào海报hé和jièshào介绍diànyǐng电影pāishè拍摄guòchéng过程de的shū书。zhèyàng这样,wǒmen我们bùjǐn不仅néng能xiǎngshòu享受diànyǐng电影dàilái带来de的lèqù乐趣,hái还néng能gèng更shēnrù深入dì地liǎojiě了解diànyǐng电影de的bèijǐng背景hé和zhìzuò制作guòchéng过程。
yǒushíhou有时候,wǒmen我们yě也huì会yāoqǐng邀请qítā其他péngyou朋友jiārù加入wǒmen我们de的xiǎozǔ小组。péi陪péngyou朋友yīqǐ一起kàn看diànyǐng电影,gǎnshòu感受diànyǐng电影zhōng中de的gùshì故事,shì是yí一jiàn件fēicháng非常yúkuài愉快de的shìqing事情。
tōngguò通过zhège这个xiǎozǔ小组,wǒmen我们bùdàn不但fēngfù丰富le了zìjǐ自己de的yèyú业余shēnghuó生活,hái还jié结jiāo交le了hěn很duō多xīn新péngyou朋友。
Bước 3
Hiểu bài
Trả lời các câu hỏi về nội dung bài đọc.
1.这篇文章主要讲的是什么?
2.上个周末,作者和朋友在哪里见面?
3.小明推荐了什么?
4.他们在讨论电影时还会做什么?
5.通过这个小组,他们得到了什么?
Bước 4 · Luyện tập
Bài 1
Đặt các câu còn thiếu vào đúng chỗ trống (1–5).
Chọn một mục, rồi bấm vào ô muốn đặt.Còn 5 mục
- 1
- 2
- 3
- 4
- 5
Bước 4 · Luyện tập
Bài 2
Hoàn thành các câu bằng từ cho sẵn.
Chọn một mục, rồi bấm vào ô muốn đặt.Còn 10 mục
- 1.我们这个专门讨论电影和音乐。
- 2.他在网上了很多关于电影的书,花了五百多块钱。
- 3.这部真正让我感动得流泪。
- 4.你今天晚上有吗?我们一起去看电影吧。
- 5.我们经常一起最新的电影。
- 6.这个的质量很好,值得买。
- 7.周末我常常妈妈去看电影。
- 8.我喜欢很多运动,游泳、跑步和打篮球。
- 9.只有自己去试一试,才能了解这个爱好。
- 10.在那里住了几天,我才到了当地人的热情。
Bước 5 · Ôn & thảo luận
Ôn nhanh
Ôn 10 từ của bài trong khoảng 1 phút.
Bước 5 · Ôn & thảo luận
Thảo luận
你通常在业余时间做什么?
Bạn thường làm gì vào thời gian rảnh?
Bài tiếp theo · HSK 4
学校食堂的美食之旅
Hành trình ẩm thực tại căn-tin trường học