学
学
Hanzi
lingo

Học ngôn ngữ, mở rộng thế giới

Học

Hôm nayLộ trình giao tiếpLuyện nói AILuyện kỹ năngNgữ pháp

Từ vựng

Sổ từ vựngThư viện

Cá nhân

Tiến độBảng xếp hạngGhi chú

Cộng đồng

Học cùng nhómKèo luyện nói
Hỗ trợHanzilingo Kids
Ctrl K để tìm nhanh
Luyện đọc
HSK 4Thiên nhiên2 phút · 332 chữ10 từ thư viện

森林游玩的快乐

Niềm vui khám phá rừng

Đọc bài viết về trải nghiệm khám phá rừng để luyện kỹ năng đọc.

Bước 1 · Bài đọc

森林游玩的快乐

Chạm vào một câu để xem nghĩa và nghe lại.

shàng上gè个shǔjià暑假 ,wǒ我hé和péngyou朋友men们juédìng决定qù去dōngbù东部de的yí一piàn片sēnlín森林yóuwán游玩 。 … wǒmen我们yì一zǒujìn走进sēnlín森林 ,jiù就bèi被nàli那里de的měijǐng美景xīyǐn吸引zhù住le了 。lùshang路上 ,wǒmen我们hái还kàndào看到le了hěn很duō多yǐqián以前méi没jiànguò见过de的zhíwù植物hé和xiǎo小dòngwù动物 。

Bài này dành cho tài khoản Premium.

Bài tiếp theo · HSK 4

学校食堂的美食之旅

Hành trình ẩm thực tại căn-tin trường học

Bài khác cùng chủ đề

HSK 6

湖边的一堂课

Bài học bên hồ

HSK 6

小岛上的老鼠战争

Cuộc chiến với loài chuột trên hòn đảo nhỏ

HSK 4

去森林公园,请记住这几件事

Đến công viên rừng, hãy nhớ mấy điều này

HSK 4

小山村的清河

Dòng sông trong của ngôi làng nhỏ trên núi

10 từ của bài
  • 森林sēnlínrừng
  • 游玩yóuwánđi chơi, tham quan
  • 美景měijǐngcảnh đẹp
  • 空气kōngqìkhông khí
  • 减轻jiǎnqīnglàm giảm nhẹ
  • 作者zuòzhětác giả
  • 积累jīlěitích lũy
  • 周围zhōuwéixung quanh
  • 寒冷hánlěnggiá lạnh, rét buốt
  • 高温gāowēnnhiệt độ cao