学
学
Hanzi
lingo

Học ngôn ngữ, mở rộng thế giới

Học

Hôm nayLộ trình giao tiếpLuyện nói AILuyện kỹ năngNgữ pháp

Từ vựng

Sổ từ vựngThư viện

Cá nhân

Tiến độBảng xếp hạngGhi chú

Cộng đồng

Học cùng nhómKèo luyện nói
Hỗ trợHanzilingo Kids
Ctrl K để tìm nhanh
Luyện đọc
HSK 6Thiên nhiên3 phút · 575 chữ10 từ thư viện

湖边的一堂课

Bài học bên hồ

Đọc bài tản văn của một nhân viên văn phòng tìm lại bình yên khi đi câu cá bên hồ để luyện kỹ năng đọc.

Bước 1 · Bài đọc

湖边的一堂课

Chạm vào một câu để xem nghĩa và nghe lại.

wǒ我shì是yì一míng名zài在shàng上hǎi海gōngzuò工作de的báilǐng白领 ,zài在yì一jiā家jīnróng金融gōngsī公司zuò做le了bā八nián年fēnxī分析shī师 。qùnián去年chūntiān春天 ,wǒ我fùzé负责de的yí一gè个xiàngmù项目shībài失败le了 ,zhè这shì是wǒ我gōngzuò工作yǐlái以来yùdào遇到de的zuì最dà大cuòzhé挫折 。 … péngyou朋友kàn看wǒ我zhuàngtài状态bù不hǎo好 ,jiànyì建议wǒ我líkāi离开chéngshì城市jǐ几tiān天 ,qù去tā他lǎojiā老家de的hú湖biān边diàoyú钓鱼 。

Bài này dành cho tài khoản Premium.

Bài tiếp theo · HSK 6

有机餐厅的新体验

Trải nghiệm mới tại nhà hàng hữu cơ

Bài khác cùng chủ đề

HSK 6

小岛上的老鼠战争

Cuộc chiến với loài chuột trên hòn đảo nhỏ

HSK 4

去森林公园,请记住这几件事

Đến công viên rừng, hãy nhớ mấy điều này

HSK 4

小山村的清河

Dòng sông trong của ngôi làng nhỏ trên núi

HSK 3

校园里的小鸟

Những chú chim trong sân trường

10 từ của bài
  • 白领báilǐngnhân viên văn phòng, cổ cồn trắng
  • 金融jīnróngtài chính, tiền tệ
  • 挫折cuòzhétrở ngại, thất bại, vấp ngã
  • 钓鱼diàoyúcâu cá, đi câu
  • 晴朗qínglǎngquang đãng, trong xanh, nắng đẹp
  • 砍kǎnchém, chặt, đốn
  • 幅度fúdùbiên độ, mức độ, phạm vi
  • 胃口wèikǒusự ngon miệng, khẩu vị, tham vọng
  • 旅途lǚtúchuyến đi, hành trình, đường đi
  • 引发yǐnfāgây ra, kích hoạt, dẫn đến