学
学
Hanzi
lingo

Học ngôn ngữ, mở rộng thế giới

Học

Hôm nayLộ trình giao tiếpLuyện nói AILuyện kỹ năngNgữ pháp

Từ vựng

Sổ từ vựngThư viện

Cá nhân

Tiến độBảng xếp hạngGhi chú

Cộng đồng

Học cùng nhómKèo luyện nói
Hỗ trợHanzilingo Kids
Ctrl K để tìm nhanh
Luyện đọc
HSK 4Sở thích & giải trí2 phút · 307 chữ10 từ thư viện

业余爱好带给我的快乐

Niềm vui mà sở thích mang lại cho tôi

Đọc bài viết về sở thích để luyện kỹ năng đọc.

Bước 1 · Bài đọc

业余爱好带给我的快乐

Chạm vào một câu để xem nghĩa và nghe lại.

wǒ我jiào叫lǐ李míng明 ,shì是yì一míng名dàxuéshēng大学生 。kè课yú余shíjiān时间 ,wǒ我xǐhuan喜欢xiě写wénzhāng文章fēnxiǎng分享zìjǐ自己de的shēnghuó生活 。 … yǒu有yí一cì次 ,wǒ我de的yì一piān篇guānyú关于lǚxíng旅行de的wénzhāng文章hái还huòjiǎng获奖liǎo了 ,zhè这ràng让wǒ我gǎndào感到fēicháng非常xìngfú幸福 。

Bài này dành cho tài khoản Premium.

Bài tiếp theo · HSK 4

学校食堂的美食之旅

Hành trình ẩm thực tại căn-tin trường học

Bài khác cùng chủ đề

HSK 6

一个南方人的滑雪日记

Nhật ký trượt tuyết của một người miền Nam

HSK 6

骑着摩托车去寻找民歌

Cưỡi xe máy đi tìm dân ca

HSK 5

我在上海看戏的日子

Những ngày đi xem kịch ở Thượng Hải

HSK 5

成人学外语:上课还是用手机?

Người lớn học ngoại ngữ: đến lớp hay dùng điện thoại?

10 từ của bài
  • 文章wénzhāngbài viết, bài văn
  • 获奖huòjiǎngđoạt giải, được thưởng
  • 幸福xìngfúhạnh phúc
  • 报名bàomíngđăng kí
  • 耐心nàixīnnhẫn nại
  • 打招呼dǎ zhāohuchào hỏi
  • 无聊wúliáochán, buồn chán
  • 偶尔ǒu'ěrthỉnh thoảng
  • 放松fàngsōngthư giãn
  • 友谊yǒuyìtình hữu nghị, tình bạn