线上环保活动:保护海洋的新方法
Hoạt động môi trường trực tuyến: Phương pháp mới bảo vệ đại dương
Đọc bài viết về hoạt động bảo vệ môi trường trực tuyến để luyện kỹ năng đọc.
Làm phần Chuẩn bị trước, sau đó đọc bài và làm các bài tập.
Tiến độ bài
0%
Bước 1
Chuẩn bị
Xếp các từ vào đúng nhóm.
Chọn một mục, rồi bấm vào ô muốn đặt.Còn 10 mục
Thiên nhiên· Nature
Hoạt động và kế hoạch· Activities and plans
Từ miêu tả· Describing words
Các từ khác· Other words
Bước 2 · Bài đọc
线上环保活动:保护海洋的新方法
Bấm vào ô trống để chọn câu còn thiếu. Chạm vào một câu để xem nghĩa và nghe lại.
xiànzài现在,hěn很duō多huánbǎo环保zǔzhī组织kāishǐ开始zài在xiàn线shàng上jǔxíng举行huódòng活动,xīwàng希望ràng让gèng更duō多de的rén人liǎojiě了解hǎiyáng海洋de的zhòngyào重要xìng性。qízhōng其中yí一gè个hěn很shòu受huānyíng欢迎de的huódòng活动jiào叫“bǎohù保护hǎiyáng海洋”,mùbiāo目标shì是jiǎnshǎo减少hǎiyáng海洋lǐ里de的sùliào塑料lājī垃圾。
cānjiā参加zhège这个huódòng活动de的rén人měi每tiān天yào要wánchéng完成yīxiē一些jiǎndān简单de的rènwu任务,bǐrú比如pāizhào拍照gàosù告诉dàjiā大家zìjǐ自己jīntiān今天shǎo少yòng用le了jǐ几gè个sùliàodài塑料袋。jǐnguǎn尽管zhèxiē这些rènwu任务kànqǐlai看起来hěn很xiǎo小,dànshì但是jiānchí坚持xiàqù下去,zuòyòng作用huì会hěn很dà大。
zhège这个huódòng活动zài在xiàn线shàng上hái还tígōng提供le了hěn很duō多miǎnfèi免费de的xuéxí学习cáiliào材料,bǐrú比如zěnyàng怎样gěi给lājī垃圾fēnlèi分类,zěnyàng怎样zài在jiālǐ家里zhǒng种yīxiē一些duì对huánjìng环境yǒu有hǎochǔ好处de的zhíwù植物。
hěn很duō多cānjiā参加huódòng活动de的rén人shuō说,tāmen他们gǎn感shòudào受到le了kuàisù快速de的biànhuà变化。yí一gè个yuè月yǐhòu以后,tāmen他们fāxiàn发现jiā家fùjìn附近de的gōngyuán公园hé和hǎibiān海边dōu都biànde变得gānjìng干净duō多le了。
zhuānjiā专家jiànyì建议,rúguǒ如果nǐ你yě也xiǎng想cānjiā参加,kěyǐ可以xiān先cóngxiǎo从小shì事zuò做qǐ起,bǐrú比如mǎi买dōngxī东西de的shíhou时候zìjǐ自己dài带yí一gè个bù布dài袋zǐ子。
Bước 3
Hiểu bài
Trả lời các câu hỏi về nội dung bài đọc.
1.这篇文章主要讲的是什么?
2.“保护海洋”活动的目标是什么?
3.参加活动的人每天要做什么?
4.活动提供的免费材料里有什么?
5.专家建议大家先从什么小事做起?
Bước 4 · Luyện tập
Bài 1
Đặt các câu còn thiếu vào đúng chỗ trống (1–5).
Chọn một mục, rồi bấm vào ô muốn đặt.Còn 5 mục
- 1
- 2
- 3
- 4
- 5
Bước 4 · Luyện tập
Bài 2
Hoàn thành các câu bằng từ cho sẵn.
Chọn một mục, rồi bấm vào ô muốn đặt.Còn 10 mục
- 1.我今年的是每个星期去海边捡一次垃圾。
- 2.他地完成了所有的环保任务。
- 3.这个活动是的,参加的人不用花一分钱。
- 4.从我家到海边有十,骑自行车要四十分钟。
- 5.外面下着大雨,大家还是准时参加了环保活动。
- 6.她对保护海洋的活动感到非常。
- 7.你可以在下载学习材料。
- 8.里的塑料垃圾越来越多,很多鱼因此死去。
- 9.海洋里不光有鱼,还有很多。
- 10.老师我们少用塑料袋,多用布袋。
Bước 5 · Ôn & thảo luận
Ôn nhanh
Ôn 10 từ của bài trong khoảng 1 phút.
Bước 5 · Ôn & thảo luận
Thảo luận
你有什么建议可以帮助保护我们的环境?
Bạn có đề xuất gì để giúp bảo vệ môi trường của chúng ta không?
Bài tiếp theo · HSK 4
学校食堂的美食之旅
Hành trình ẩm thực tại căn-tin trường học